Với biên độ +/-3% đang được áp dụng, tỷ giá trần mà các ngân hàng được áp dụng hôm nay là 22.787 VND/USD và tỷ giá sàn là 21.461 VND/USD.
Thời gian cập nhật tỷ giá USD/VND tại các NHTM là 9h31 ngày 14/12/2016.
Sáng nay, ngân hàng Vietcombank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.650 – 22.730 đồng/USD (mua vào – bán ra), điều chỉnh tăng 10 đồng chiều mua vào và tăng 10 đồng chiều bán ra so với ngày 13/12.
Ngân hàng Vietinbank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.660– 22.750 đồng/USD (mua vào – bán ra), điều chỉnh tăng 5 đồng chiều mua vào và giữ nguyên chiều bán ra so với ngày 13/12.
Ngân hàng Eximbank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.660 – 22.750 đồng/USD (mua vào – bán ra), điều chỉnh tăng 10 đồng chiều mua vào và tăng 10 đồng chiều bán ra so với ngày 13/12.
Ngân hàng BIDV niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức mua vào là 22.660 đồng/USD, bán ra là 22.730 đồng/USD, điều chỉnh tăng 15 đồng chiều mua vào và tăng 5 đồng chiều bán ra so với ngày 13/12.
Ngân hàng DongAbank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.660 – 22.750 đồng/USD (mua vào – bán ra), giữ nguyên chiều mua vào và giữ nguyên chiều bán ra so với ngày 13/12.
Trên thị trường tự do tại Hà Nội sáng nay 14/12 lúc 9h, đồng USD được giao dịch ở mức 23.240 đồng/USD chiều mua vào và chiều bán ra là 23.280 đồng/USD.
Giavang.net tổng hợp
Đọc gì hôm nay 6/4: Họp báo của Tổng thống Trump – Chỉ số PMI Phi sản xuất ISM tháng 3 của Mỹ
02:20 PM 06/04
Dữ liệu NFP: Ngoài mặt thì rất đẹp nhưng soi từng chi tiết thì có thể vàng sẽ không giảm như NĐT lo lắng
08:55 AM 06/04
Đọc gì hôm nay 3/4: Báo cáo NFP Mỹ tháng 3
03:10 PM 03/04
Nhu cầu vàng tại Ấn Độ có chiều hướng giảm
08:16 AM 14/12
Bản tin 10pm: Vàng trước đêm trắng FED
10:15 PM 13/12
Vàng hướng tới quý tồi tệ nhất lần thứ 2 trong vòng 18 năm
03:46 PM 13/12
DailyForex: Vàng thoát đáy 10 tháng do đồng USD trượt nhẹ
03:05 PM 13/12
Nomura: Hãy cẩn thận trước 9 “thiên nga xám” trong năm 2017
02:45 PM 13/12
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,300 -50 | 27,350 -50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 170,100-1,400 | 173,100-1,400 |
| Vàng nhẫn | 170,100-1,400 | 173,130-1,400 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |