Tỷ giá USD ngày 04/12/2019 10:59 04/12/2019

Tỷ giá USD ngày 04/12/2019

Sáng nay (4/12), tỷ giá trung tâm được Ngân hàng Nhà nước công bố tăng 3 đồng/USD so với mức công bố trước. Giá mua bán USD trong các ngân hàng thương mại đi ngang

Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam với đô la Mỹ ở mức: 23.159 đồng (tăng 3 đồng).

Tỷ giá tham khảo tại Sở giao dịch NHNN hiện mua vào ở mức 23.175 đồng (giảm 25 đồng) và bán ra ở mức 23.801 đồng (giảm 1 đồng).

Tại các ngân hàng thương mại trong nước, lúc 09h30 giá mua - bán USD được công bố như sau:

Ngân hàng Vietcombank giá USD được niêm yết ở mức 23.090 - 23.240 VND/USD (mua vào - bán ra), không đổi so với ngày hôm qua.

Tại BIDV, giá USD cũng đang được niêm yết ở mức 23.120 - 23.240 VND/USD (mua vào - bán ra).

Tại Vietinbank, giá đồng bạc xanh được niêm yết ở mức 23.095 - 23.225 VND/USD (mua vào - bán ra), giảm 9 đồng ở cả 2 chiều so với ngày hôm qua.

Tại ngân hàng Techcombank niêm yết giá đồng USD ở mức 23.094 - 23.234 VND/USD (mua vào - bán ra), giảm 9 đồng ở cả 2 chiều so với ngày hôm qua.

Tại ngân hàng Eximbank niêm yết giá đồng USD ở mức 23.110 - 23.220 VND/USD (mua vào - bán ra),không đổi so với ngày hôm qua.

Ngân hàng ACB niêm yết giá đồng USD ở mức 23.100 - 23.220 VNĐ/USD (mua vào - bán ra), giảm 5 đồng ở cả 2 chiều so với ngày hôm qua.

Ngân hàng Sacombank niêm yết giá đồng USD ở mức 23.069 - 23.231 VND/USD (mua vào - bán ra), giảm 3 đồng ở cả 2 chiều so với ngày hôm qua.

Ngân hàng Maritimebank niêm yết giá đồng USD ở mức 23.125 - 23.235 VND/USD (mua vào - bán ra).


09h45, giá USD tự do niêm yết ở mức mua vào là 23.190 đồng/USD và bán ra là 23.210 đồng/USD.

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra

USD chợ đen

26,070 40 26,130 50

Giá đô hôm nay

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 140,000600 143,000600
Vàng nhẫn 140,000600 143,030600

Tỷ giá hôm nay

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

25,460-40 25,870-40

  AUD

17,5565 18,3025

  CAD

17,939-25 18,701-26

  JPY

1570 1670

  EUR

28,168-16 29,654-17

  CHF

30,74720 32,05321

  GBP

33,748-48 35,182-50

  CNY

3,752-4 3,912-5