Tổng thống Donald Trump đưa khả năng trì hoãn một thỏa thuận thương mại với Trung Quốc cho đến thời điểm cuộc bầu cử năm 2020. Điều này đã làm đảo lộn mọi dự đoán khiến cho các thị trường chứng khoán giảm điểm và đẩy vàng tăng giá.
Các thị trường chứng khoán Mỹ có thể tiếp tục một phiên sụt giảm mạnh sau khi ông Trump nêu ra khả năng không tiến hành thỏa thuận thương mại giai đoạn 1 như đã hứa hẹn với Trung Quốc.
Ngày lúc 6:30 AM ET (11.30 GMT), chỉ số chứng khoán Mỹ giao dịch giảm 85 điểm (0,3%), trong khi các hợp đồng tương lai của chỉ số S&P 500 giảm 0,3% và Nasdaq 100 giảm 0,4%.
Các tài sản đầu tư an toàn đã tăng giá mạnh bao gồm cả vàng và trái phiếu. Lợi tức trái phiếu kho bạc 10 năm giảm năm điểm cơ bản xuống 1,79%, trong khi giá vàng kỳ hạn tăng lên mức cao nhất trong hai tuần là 1.476,65 USD / ounce.
giavangvn.org dùng Facebook
Trung Quốc gom gần 700 tấn vàng: Nghịch lý vàng nhẫn, vàng thỏi sốt ảo còn trang sức lao dốc
02:10 PM 04/11
Chiều 4/11: Vàng ngoại tăng dựng đứng, vượt mốc $4000 – SJC tăng tiếp lên 142,4 triệu
01:55 PM 04/11
Tỷ giá USD/VND hôm nay (4/11): Đô la Mỹ rơi xuống đáy 5 tuần, ngân hàng và chợ đen đồng loạt hạ nhiệt
10:20 AM 04/11
Giá vàng hôm nay: SJC tăng trở lại mốc 141,2 triệu – Vàng thế giới cứ lên $3960 là quay đầu
10:05 AM 04/11
Giá vàng thế giới bật tăng trở lại mốc 3.950 USD: Nhịp hồi kỹ thuật hay bẫy “bắt đáy”?
10:00 AM 03/11
Trung Quốc ‘chật vật’ giữ tăng trưởng kinh tế ổn định
03:51 PM 03/12
TTCK Việt sáng 3/12: Lực cầu bắt đáy bắt đầu nhập cuộc
02:00 PM 03/12
Vàng trong nước và thế giới tăng giảm trái chiều
11:55 AM 03/12
Giá USD hôm nay tăng nhẹ
11:00 AM 03/12
Bitcoin tiếp tục ‘đổ vỡ’, sắp về 3.000 USD?
09:45 AM 03/12
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,070 40 | 26,130 50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 140,000600 | 143,000600 |
| Vàng nhẫn | 140,000600 | 143,030600 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,460-40 | 25,870-40 |
AUD |
17,5565 | 18,3025 |
CAD |
17,939-25 | 18,701-26 |
JPY |
1570 | 1670 |
EUR |
28,168-16 | 29,654-17 |
CHF |
30,74720 | 32,05321 |
GBP |
33,748-48 | 35,182-50 |
CNY |
3,752-4 | 3,912-5 |