Cục Thống kê Hong Kong công bố số liệu thống kê lực lượng lao động mới nhất cho thấy tỷ lệ thất nghiệp được điều chỉnh theo mùa tăng từ 2,9% trong các tháng 7-9/2019 lên 3,1% trong giai đoạn tháng 8-10/2019; tỷ lệ thiếu việc làm cũng từ 1% tăng lên 1,2%.
Cơ quan này cho biết tỷ lệ thất nghiệp không được điều chỉnh theo mùa và sự gia tăng tỷ lệ thiếu việc làm chủ yếu tập trung ở ngành xây dựng.
Cục trưởng Cục Lao động và phúc lợi Hong Kong La Trí Quang cho biết tình hình kinh tế đặc khu tiếp tục xấu đi, thị trường lao động tiếp tục sụt giảm, tỷ lệ thất nghiệp (được điều chỉnh theo mùa) và tỷ lệ thiếu việc làm tăng 0,2 điểm phần trăm từ tháng 8-10/2019.
So với giai đoạn trước, tỷ lệ thất nghiệp ở hầu hết các ngành nghề đã tăng lên. Tỷ lệ thất nghiệp ở các ngành nghề liên quan đến tiêu dùng và du lịch như ngành bán lẻ, khách sạn và dịch vụ ăn uống đã tăng thêm tới 5%, mức cao nhất kể từ đầu năm 2017 đến nay.
Trong số đó, tỷ lệ thất nghiệp của những người làm việc trong các ngành dịch vụ ăn uống đã tăng lên 6,1%, mức cao trong hơn sáu năm qua.
Tỷ lệ thất nghiệp trong ngành xây dựng, đặc biệt là những người làm việc trang trí, sửa chữa và bảo trì nhà cửa, đã tăng lên rõ rệt./.
Theo TTXVN
Dữ liệu NFP: Ngoài mặt thì rất đẹp nhưng soi từng chi tiết thì có thể vàng sẽ không giảm như NĐT lo lắng
08:55 AM 06/04
Đọc gì hôm nay 3/4: Báo cáo NFP Mỹ tháng 3
03:10 PM 03/04
Ngân hàng trung ương âm thầm “gom vàng” giữa bão địa chính trị: Tín hiệu lớn cho thị trường?
08:45 AM 03/04
Tin sáng 3/4: Dầu WTI tăng khủng 11% – Vàng rung lắc dữ dội
08:30 AM 03/04
Góc nhìn kĩ thuật: Vàng – bạc bước vào giai đoạn ‘tàu lượn’ mỗi ngày – MA 50 ngày cần theo dõi kĩ
03:45 PM 02/04
Mua bán ngoại tệ có giá trị dưới 1.000 USD sẽ bị phạt cảnh cáo, từ 1.000 USD trở lên bị phạt tiền
03:26 PM 20/11
Thị trường vàng vẫn trong đà tăng giá
11:30 AM 20/11
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,300 -50 | 27,350 -50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 170,100-1,400 | 173,100-1,400 |
| Vàng nhẫn | 170,100-1,400 | 173,130-1,400 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |