Vàng một lần nữa phải đối mặt với khoảng thời gian khó khăn nhằm chinh phục ngưỡng $1485 một cách thuyết phục.
Kim loại màu vàng hiện đang giao dịch ở mức $1473/oz, sau khi chạm mức $1475,25/oz vài giờ trước. Đáng chú ý, $1475 giới hạn đà tăng của vàng vào thứ Hai, thứ Ba và cũng vào ngày 14/11.
Kết quả là, chính nó là mức giá cản lại xu hướng tăng. Một sự phá vỡ thuyết phục lên trên $1475 có thể sẽ mang lại bước chuyển nhanh chóng của vàng đến phạm vi $1480 – $1482.
Tuy nhiên, việc vàng lưỡng lự giao dịch theo hai chiều hoặc sự thiếu quyết đoán được báo hiệu bởi nến hôm thứ Ba cho thấy xu hướng giá lên từ mức thấp nhất ngày 12/11 tại $1445 đã hết hơi. Theo đó, vàng nhiều khả năng di chuyển giảm trở lại, có thể mức tiếp sau sẽ là $1464/oz.
Biểu đồ hàng ngày

Xu hướng: Giảm
TỔNG QUAN
XU HƯỚNG
CẤP ĐỘ
giavangvn.org
PTKT: Vàng (XAU/USD) phá ngưỡng EMA 20 thành công: Phe bò hướng tới thử thách cụm kháng cự SMA 50 – SMA 100
02:50 PM 05/11
Nonfarm Payrolls tháng 10: Liệu việc làm Mỹ có hồi phục? Vàng, USD và chứng khoán trước giờ G
02:30 PM 05/11
Trung Quốc gom gần 700 tấn vàng: Nghịch lý vàng nhẫn, vàng thỏi sốt ảo còn trang sức lao dốc
02:10 PM 04/11
Chiều 4/11: Vàng ngoại tăng dựng đứng, vượt mốc $4000 – SJC tăng tiếp lên 142,4 triệu
01:55 PM 04/11
Tỷ giá USD/VND hôm nay (4/11): Đô la Mỹ rơi xuống đáy 5 tuần, ngân hàng và chợ đen đồng loạt hạ nhiệt
10:20 AM 04/11
Giá vàng hôm nay: SJC tăng trở lại mốc 141,2 triệu – Vàng thế giới cứ lên $3960 là quay đầu
10:05 AM 04/11
Thị trường vàng vẫn trong đà tăng giá
11:30 AM 20/11
TTCK: Tiếp tục hồi phục, hướng đến 1.010 điểm
08:35 AM 20/11
Phạt 50 triệu nếu không công khai giá vàng tại cửa hàng
07:57 AM 20/11
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,070 40 | 26,130 50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 139,500100 | 142,500100 |
| Vàng nhẫn | 139,500100 | 142,530100 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,390-110 | 25,800-110 |
AUD |
17,490-60 | 18,234-63 |
CAD |
17,892-72 | 18,653-75 |
JPY |
156-1 | 167-1 |
EUR |
28,051-133 | 29,531-140 |
CHF |
30,580-147 | 31,880-153 |
GBP |
33,618-177 | 35,047-184 |
CNY |
3,743-14 | 3,902-14 |