Tỷ giá USD ngày 19/11/2019 10:25 19/11/2019

Tỷ giá USD ngày 19/11/2019

Đầu phiên giao dịch sáng nay 19/11, trên thị trường thế giới, tỷ giá ngoại tệ biến động mạnh, tỷ giá USD trong nước ít biến động.

Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam với đô la Mỹ ở mức: 23.135 đồng (giảm 5 đồng).

Tỷ giá tham khảo tại Sở giao dịch NHNN hiện mua vào ở mức 23.200 đồng (không đổi) và bán ra ở mức 23.788 đồng (không đổi).

Tại các ngân hàng thương mại trong nước, lúc 09h20 giá mua - bán USD được công bố như sau:

Ngân hàng Vietcombank giá USD được niêm yết ở mức 23.115 - 23.265 VND/USD (mua vào - bán ra), không đổi so với ngày hôm qua.

Tại BIDV, giá USD cũng đang được niêm yết ở mức 23.145 - 23.265 VND/USD (mua vào - bán ra), tăng 5 đồng ở cả 2 chiều so với ngày hôm qua.

Tại Vietinbank, giá đồng bạc xanh được niêm yết ở mức 23.126 - 23.256 VND/USD (mua vào - bán ra), giảm 5 đồng ở cả 2 chiều so với ngày hôm qua.

Tại ngân hàng Techcombank niêm yết giá đồng USD ở mức 23.135 - 23.275 VND/USD (mua vào - bán ra), giảm 3 đồng ở cả 2 chiều so với ngày hôm qua.

Tại ngân hàng Eximbank niêm yết giá đồng USD ở mức 23.140 - 23.250 VND/USD (mua vào - bán ra).

Ngân hàng ACB niêm yết giá đồng USD ở mức 23.130 - 23.250 VNĐ/USD (mua vào - bán ra).

Ngân hàng Sacombank niêm yết giá đồng USD ở mức 23.105 - 23.265 VND/USD (mua vào - bán ra), tăng 1 đồng ở cả 2 chiều so với ngày hôm qua.

Ngân hàng Maritimebank niêm yết giá đồng USD ở mức 23.150 - 23.260 VND/USD (mua vào - bán ra), tăng 5 đồng ở cả 2 chiều so với ngày hôm qua.


09h30, giá USD tự do niêm yết ở mức mua vào là 23.210 đồng/USD và bán ra là 23.225 đồng/USD, tăng 5 đồng ở chiều mua vào và giảm 5 đồng ở chiều bán ra so với chiều ngày hôm qua.

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra

USD chợ đen

26,070 40 26,130 50

Giá đô hôm nay

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 139,500100 142,500100
Vàng nhẫn 139,500100 142,530100

Tỷ giá hôm nay

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

25,390-110 25,800-110

  AUD

17,490-60 18,234-63

  CAD

17,892-72 18,653-75

  JPY

156-1 167-1

  EUR

28,051-133 29,531-140

  CHF

30,580-147 31,880-153

  GBP

33,618-177 35,047-184

  CNY

3,743-14 3,902-14