Thời điểm ngày thứ Bảy 10/12, giá vàng trong nước tiếp tục đà lao dốc khi giảm gần 100.000 đồng mỗi lượng. Giá vàng SJC của Doji niêm yết mua vào – bán ra lần lượt là 35,8 – 36,2 triệu đồng/lượng giảm 100.000 đồng/lượng cả 2 chiều mua bán.
Vàng SJC của Công ty TNHH MTV Vàng bạc Đá quý Sài Gòn cũng giảm gần 100.000 đồng/lượng còn 35,85 – 36,2 triệu đồng/lượng cũng cả 2 chiều mua bán.
Mức giảm không cân xứng khiến cho giá vàng trong nước tiếp tục nới rộng khoảng cách và hiện cao hơn so với giá vàng thế giới 4,7 triệu đồng/lượng (thay cho mức trên 4,3 triệu đồng/lượng vào ngày hôm qua). Trong khi chênh lệch giữa giá mua – giá bán vẫn được các doanh nghiệp duy trì ở mức 300.000 – 400.000 đồng/lượng.
Giá USD tại các ngân hàng thương mại tiếp tục giảm từ 20 – 50 đồng/USD. Tại Vietcombank mua vào – bán ra là 22,53 – 22,61 đồng/USD; Eximbank còn 22.510 – 22.610 đồng/USD; ACB là 22.530 – 22.630 đồng/USD; tại BIDV 22.560 – 22.640 đồng/USD; Sacombank là 22.630 – 22.720 đồng/USD. Giá USD trên thị trường tự do cũng giảm từ 20 – 40 đồng/USD về mức 23.140 – 23.160 đồng/USD.
Tổng hợp
Nhìn lại một tuần đầy bão tố: SJC lao dốc theo thế giới – hồi phục ấn tượng vào cuối tuần
06:05 PM 14/06
Nhu cầu vàng Trung Quốc suy yếu, ETF đảo chiều rút vốn nhưng PBoC vẫn âm thầm gom mạnh
05:30 PM 14/06
Dự báo giá vàng tuần 15 – 19/6: Chuyên gia phố Wall ở thế trung lập – NĐT nhỏ lẻ bất ngờ bi quan
04:55 PM 14/06
Đọc gì ngày 12/6: Kỳ vọng lạm phát, tiêu dùng Michigan
04:15 PM 12/06
Giáo sư Polleit: Đừng lo vàng thủng mốc 4.000 USD: Xu hướng tăng dài hạn vẫn nguyên vẹn
04:00 PM 12/06
Ngân hàng Trung ương Georgia mua 100 triệu USD vàng: “Lực đỡ thầm lặng” của thị trường
03:40 PM 12/06
Ngày 9/12: Tỷ giá USD/VND dao động trong biên độ hẹp
10:06 AM 09/12
Dollar dúi đầu vàng đi xuống, phiên họp FOMC là tâm điểm
09:16 AM 09/12
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,240 -130 | 26,270 -130 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |