Eximbank – Chiến lược giao dịch Vàng ngày 9/12
Kết thúc cuộc họp chính sách định kỳ vào hôm qua 08/12, Ngân hàng Trung ương châu Âu (ECB) quyết định cắt giảm liều lượng gói kích thích kinh tế từ 80 tỷ euro/tháng hiện nay xuống còn 60 tỷ euro/tháng. Tuy nhiên, cơ quan này lại kéo dài thời gian mua trái phiếu đến hết năm 2017 thay vì kết thúc vào tháng 3 như kế hoạch, đồng nghĩa với việc gia hạn chương trình nới lỏng định lượng thêm 9 tháng nữa, dài hơn so với dự báo 6 tháng của các nhà phân tích.
Phát biểu tại cuộc họp báo được tổ chức ngay sau đó, chủ tịch ECB Mario Draghi cho biết sẽ tiếp tục duy trì các biện pháp kích thích tiền tệ để hỗ trợ cho nền kinh tế khu vực đồng tiên chung vốn đang phục hồi mong manh. Ông Draghi nhấn mạnh rằng quy mô của chương trình mua trái phiếu sẽ không giảm dần qua các tháng đồng thời cho biết lượng mua trái phiếu có thể sẽ tăng trở lại trong trường hợp cần thiết.
Chiến lược giao dịch:
Bán 1172
Mục tiêu 1158
Dừng lỗ 1180
VNINVEST – Chiến lược giao dịch Vàng ngày 9/12
Pivot 1165.15
Chiến lược giao dịch:
Buy limit: 1160 SL: 1155 TP: 1166
Các mức hỗ trợ kỹ thuật:
Mức kháng cự: 1166 – 1172 – 1176
Mức hỗ trợ: 1163 – 1159 – 1153
Giavang.net tổng hợp
Đọc gì hôm nay 6/4: Họp báo của Tổng thống Trump – Chỉ số PMI Phi sản xuất ISM tháng 3 của Mỹ
02:20 PM 06/04
Dữ liệu NFP: Ngoài mặt thì rất đẹp nhưng soi từng chi tiết thì có thể vàng sẽ không giảm như NĐT lo lắng
08:55 AM 06/04
Đọc gì hôm nay 3/4: Báo cáo NFP Mỹ tháng 3
03:10 PM 03/04
Ngày 9/12: Tỷ giá USD/VND dao động trong biên độ hẹp
10:06 AM 09/12
Dollar dúi đầu vàng đi xuống, phiên họp FOMC là tâm điểm
09:16 AM 09/12
Vàng dè dặt di chuyển, thiếu vắng chất xúc tác mạnh mẽ
04:05 PM 08/12
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,300 -50 | 27,350 -50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 170,100-1,400 | 173,100-1,400 |
| Vàng nhẫn | 170,100-1,400 | 173,130-1,400 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |