Với biên độ +/-3% đang được áp dụng, tỷ giá trần mà các ngân hàng áp dụng hôm nay là 23.833 VND/USD và tỷ giá sàn là 22.445 VND/USD.
Tỷ giá tham khảo tại Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước (NHNN) mua vào ở mức 23.200 VND/USD và bán ra ở mức 23.783 VND/USD.
Tỷ giá Vietcombank niêm yết ở mức: 23.140 – 23.260 VND/USD (mua – bán), không đổi so với phiên trước.
Giá USD tại BIDV được niêm yết tại : 23.140 – 23.260 VND/USD (mua – bán), không đổi so với phiên trước.
VietinBank niêm yết tỷ giá ở mức: 23.126 – 23.256 VND/USD (mua – bán), giảm 1 đồng ở cả hai chiều so với phiên giao dịch trước đó.
Giá USD tại Techcombank niêm yết tại: 23.132 – 23.272 VND/USD (mua – bán), không đổi ở cả hai chiều so với trước đó.
Giá USD tại ngân hàng Eximbank, giá mua – bán USD là 23.140 – 23.250 VND/ USD, không đổi so với phiên giao dịch trước đó.

Giá USD tự do ở mức: 23.200 – 23.220 VND/USD (mua – bán), không đổi ở chiều mua vào và giảm 20 đồng ở chiều bán ra so với phiên giao dịch trước đó.
Tổng hợp
Đọc gì hôm nay 6/4: Họp báo của Tổng thống Trump – Chỉ số PMI Phi sản xuất ISM tháng 3 của Mỹ
02:20 PM 06/04
Dữ liệu NFP: Ngoài mặt thì rất đẹp nhưng soi từng chi tiết thì có thể vàng sẽ không giảm như NĐT lo lắng
08:55 AM 06/04
Đọc gì hôm nay 3/4: Báo cáo NFP Mỹ tháng 3
03:10 PM 03/04
Hạ tầng kết nối đánh thức tiềm năng Bất động sản Tây Nam Bộ
10:36 AM 14/11
Tỷ giá USD ngày 14/11/2019
10:11 AM 14/11
Giá vàng chấm dứt bốn phiên giảm liên tiếp
10:01 AM 14/11
TTCK: Thoái lui về hỗ trợ 1.000 điểm?
08:40 AM 14/11
BĐS Hạ Long thăng hạng “quán quân” 2019
08:20 AM 14/11
Giá xăng sẽ tăng trở lại vào ngày mai?
08:03 AM 14/11
Dòng vốn ngoại ồ ạt vào, 150 tỷ USD nổi sóng
08:02 AM 14/11
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,300 -50 | 27,350 -50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 170,100 | 173,100 |
| Vàng nhẫn | 170,100 | 173,130 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |