Bob Haberkorn, chiến lược gia thị trường cao cấp của RJO Futures, cho biết đợt tăng bật phá của kim loại quí là nhờ số lượng hàng hóa lâu bền ở Mỹ giảm.
“Chúng tôi đã thấy một số suy yếu trong vài tuần qua về những con số này, có thể là doanh số bán lẻ hoặc hàng hóa lâu bền và chỉ số PMI. Nhìn chung, điều này hỗ trợ việc giảm lãi suất khác từ Fed trước cuối năm nay”, ông Haberkorn nhận định.

Pivot: 1502.06
Chiến lược giao dịch:
Buy: 1498.00 SL: 1493.00 TP: 1514.00
Các mức hỗ trợ kỹ thuật:
Mức kháng cự: 1509.00 – 1514.00 – 1525.00
Mức hỗ trợ: 1497.00 – 1493.00 – 1482.00
giavangvn.org tổng hợp
PTKT: Vàng (XAU/USD) phá ngưỡng EMA 20 thành công: Phe bò hướng tới thử thách cụm kháng cự SMA 50 – SMA 100
02:50 PM 05/11
Nonfarm Payrolls tháng 10: Liệu việc làm Mỹ có hồi phục? Vàng, USD và chứng khoán trước giờ G
02:30 PM 05/11
Trung Quốc gom gần 700 tấn vàng: Nghịch lý vàng nhẫn, vàng thỏi sốt ảo còn trang sức lao dốc
02:10 PM 04/11
Chiều 4/11: Vàng ngoại tăng dựng đứng, vượt mốc $4000 – SJC tăng tiếp lên 142,4 triệu
01:55 PM 04/11
Tỷ giá USD/VND hôm nay (4/11): Đô la Mỹ rơi xuống đáy 5 tuần, ngân hàng và chợ đen đồng loạt hạ nhiệt
10:20 AM 04/11
Giá vàng hôm nay: SJC tăng trở lại mốc 141,2 triệu – Vàng thế giới cứ lên $3960 là quay đầu
10:05 AM 04/11
Tỷ giá USD ngày 25/10/2019
11:47 AM 25/10
RBI đã bắt đầu bán lại một số vàng
10:35 AM 25/10
Phiên 24/10: Vàng lấy lại mốc $1500/oz; chứng khoán Mỹ diễn biến trái chiều dù giá dầu liên tục tăng
08:20 AM 25/10
TT tiền tệ 24/10: Krona của Thụy Điển vụt sáng thành ‘sao’ khi NHTW muốn nâng lãi suất
04:45 PM 24/10
TT vàng 24/10: Giao dịch đầy mờ nhạt, NĐT không mấy hứng thú
03:00 PM 24/10
Tỷ giá USD ngày 24/10/2019
10:19 AM 24/10
Lộ 'kho vàng' cực 'khủng' sau vụ vỡ đập mỏ khai thác
02:41 PM 24/10
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,070 40 | 26,130 50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 139,500 | 142,500 |
| Vàng nhẫn | 139,500 | 142,530 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,3900 | 25,8000 |
AUD |
17,4900 | 18,2340 |
CAD |
17,8920 | 18,6530 |
JPY |
1560 | 1670 |
EUR |
28,0510 | 29,5310 |
CHF |
30,5800 | 31,8800 |
GBP |
33,6180 | 35,0470 |
CNY |
3,7430 | 3,9020 |