Với biên độ +/-3% đang được áp dụng, tỷ giá trần mà các ngân hàng áp dụng hôm nay là 23.855 VND/USD và tỷ giá sàn là 22.465 VND/USD
giavangvn.org tổng hợp tỷ giá USD/VND vào lúc 10h23 sáng:
Cụ thể, giá USD tại Vietcombank niêm yết ở mức 23.110 – 23.160 VND/USD (mua vào – bán ra), không đổi so với chốt phiên hôm qua.
Tại BIDV, giá USD niêm yết ở mức 23.140 – 23.260 VND/USD (mua vào – bán ra), không đổi so với chốt phiên hôm qua.
Tại Techcombank, giá USD niêm yết ở mức 23.131 – 23.271 VND/USD (mua vào – bán ra), không đổi so với chốt phiên hôm qua.
Tỷ giá tại Sacombank đang ở mức 23.140 – 23.250 VND/USD,không đổi so với chốt phiên hôm qua.
Cập nhật lúc 9h30, giá USD tự do niêm yết ở mức mua vào là 23.185 đồng/USD và bán ra là 23.200 đồng/USD, giảm 5 đồng ở cả 2 chiều mua vào và bán ra so với phiên giao dịch ngày hôm qua.
Loading...
Đọc gì ngày 12/6: Kỳ vọng lạm phát, tiêu dùng Michigan
04:15 PM 12/06
Giáo sư Polleit: Đừng lo vàng thủng mốc 4.000 USD: Xu hướng tăng dài hạn vẫn nguyên vẹn
04:00 PM 12/06
Ngân hàng Trung ương Georgia mua 100 triệu USD vàng: “Lực đỡ thầm lặng” của thị trường
03:40 PM 12/06
Cập nhật Giá vàng sáng 12/6: SJC tăng mạnh lên 145,4 triệu – cao hơn 9 triệu so với đáy sáng qua
10:50 AM 12/06
Giá vàng chiều 11/6: Tín hiệu tích cực hiếm hoi: SJC tăng lại 1 triệu khi thế giới lấy lại mốc $4100
03:05 PM 11/06
Cập nhật giá vàng sáng 11/6: Thế giới mất ngưỡng $4100 – SJC rơi thẳng băng về 136 triệu
09:35 AM 11/06
UBS: Đà tăng giá mùa hè mới chỉ là sự khởi đầu
09:56 AM 27/09
Giá vàng vẫn tích lũy ngắn hạn
08:25 AM 27/09
Capital Economics: Lực cầu yếu từ châu Á sẽ đảo ngược xu hướng tăng của vàng, đẩy giá về $1400
03:13 PM 26/09
TT vàng 26/9: Hồi phục trở lại sau bán tháo
02:33 PM 26/09
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,240 -130 | 26,270 -130 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |