Với biên độ +/-3% đang được áp dụng, tỷ giá trần mà các ngân hàng áp dụng hôm nay là 23.855 VND/USD và tỷ giá sàn là 22.465 VND/USD
giavangvn.org tổng hợp tỷ giá USD/VND vào lúc 10h23 sáng:
Cụ thể, giá USD tại Vietcombank niêm yết ở mức 23.110 – 23.160 VND/USD (mua vào – bán ra), không đổi so với chốt phiên hôm qua.
Tại BIDV, giá USD niêm yết ở mức 23.140 – 23.260 VND/USD (mua vào – bán ra), không đổi so với chốt phiên hôm qua.
Tại Techcombank, giá USD niêm yết ở mức 23.131 – 23.271 VND/USD (mua vào – bán ra), không đổi so với chốt phiên hôm qua.
Tỷ giá tại Sacombank đang ở mức 23.140 – 23.250 VND/USD,không đổi so với chốt phiên hôm qua.
Cập nhật lúc 9h30, giá USD tự do niêm yết ở mức mua vào là 23.185 đồng/USD và bán ra là 23.200 đồng/USD, giảm 5 đồng ở cả 2 chiều mua vào và bán ra so với phiên giao dịch ngày hôm qua.
Loading...
PTKT: Vàng (XAU/USD) phá ngưỡng EMA 20 thành công: Phe bò hướng tới thử thách cụm kháng cự SMA 50 – SMA 100
02:50 PM 05/11
Nonfarm Payrolls tháng 10: Liệu việc làm Mỹ có hồi phục? Vàng, USD và chứng khoán trước giờ G
02:30 PM 05/11
Trung Quốc gom gần 700 tấn vàng: Nghịch lý vàng nhẫn, vàng thỏi sốt ảo còn trang sức lao dốc
02:10 PM 04/11
Chiều 4/11: Vàng ngoại tăng dựng đứng, vượt mốc $4000 – SJC tăng tiếp lên 142,4 triệu
01:55 PM 04/11
Tỷ giá USD/VND hôm nay (4/11): Đô la Mỹ rơi xuống đáy 5 tuần, ngân hàng và chợ đen đồng loạt hạ nhiệt
10:20 AM 04/11
Giá vàng hôm nay: SJC tăng trở lại mốc 141,2 triệu – Vàng thế giới cứ lên $3960 là quay đầu
10:05 AM 04/11
UBS: Đà tăng giá mùa hè mới chỉ là sự khởi đầu
09:56 AM 27/09
Giá vàng vẫn tích lũy ngắn hạn
08:25 AM 27/09
Capital Economics: Lực cầu yếu từ châu Á sẽ đảo ngược xu hướng tăng của vàng, đẩy giá về $1400
03:13 PM 26/09
TT vàng 26/9: Hồi phục trở lại sau bán tháo
02:33 PM 26/09
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,070 40 | 26,130 50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 138,000-1,500 | 141,000-1,500 |
| Vàng nhẫn | 138,000-1,500 | 141,030-1,500 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,40010 | 25,81010 |
AUD |
17,307-183 | 18,043-191 |
CAD |
17,818-75 | 18,575-78 |
JPY |
1561 | 1671 |
EUR |
28,014-36 | 29,493-38 |
CHF |
30,5898 | 31,8889 |
GBP |
33,589-29 | 35,016-31 |
CNY |
3,7451 | 3,9041 |