Giá vàng dự kiến sẽ còn ở trong trạng thái tích lũy điều chỉnh bởi thị trường vàng thế giới chưa có sự đột phá lớn mang tính chất quyết định.
Bảng giá vàng 9h sáng 27/9
| Thương hiệu Vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 41,900,000 | 42,200,000 |
| DOJI HN | 41,900,000 | 42,200,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 41,850,000 | 42,200,000 |
| PNJ - HCM | 42,000,000 | 42,300,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 41,920,000 | 42,200,000 |
| VIETINBANK GOLD (lượng) | 41,950,000 | 42,270,000 |
| VIETNAM GOLD | 41,900,000 | 42,300,000 |
| EXIMBANK | 41,950,000 | 42,200,000 |
| MARITIMEBANK | 41,100,000 | 43,350,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo đăng tải trên website giavang.net và App Đầu tư vàng.
Chúc nhà đầu tư có chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay 27/9.
Loading...
PTKT: Vàng (XAU/USD) phá ngưỡng EMA 20 thành công: Phe bò hướng tới thử thách cụm kháng cự SMA 50 – SMA 100
02:50 PM 05/11
Nonfarm Payrolls tháng 10: Liệu việc làm Mỹ có hồi phục? Vàng, USD và chứng khoán trước giờ G
02:30 PM 05/11
Trung Quốc gom gần 700 tấn vàng: Nghịch lý vàng nhẫn, vàng thỏi sốt ảo còn trang sức lao dốc
02:10 PM 04/11
Chiều 4/11: Vàng ngoại tăng dựng đứng, vượt mốc $4000 – SJC tăng tiếp lên 142,4 triệu
01:55 PM 04/11
Tỷ giá USD/VND hôm nay (4/11): Đô la Mỹ rơi xuống đáy 5 tuần, ngân hàng và chợ đen đồng loạt hạ nhiệt
10:20 AM 04/11
Giá vàng hôm nay: SJC tăng trở lại mốc 141,2 triệu – Vàng thế giới cứ lên $3960 là quay đầu
10:05 AM 04/11
Giá vàng vẫn tích lũy ngắn hạn
08:25 AM 27/09
Capital Economics: Lực cầu yếu từ châu Á sẽ đảo ngược xu hướng tăng của vàng, đẩy giá về $1400
03:13 PM 26/09
TT vàng 26/9: Hồi phục trở lại sau bán tháo
02:33 PM 26/09
TTCK Việt sáng 26/9: VN-Index gặp khó trước ngưỡng 990 điểm
01:35 PM 26/09
Giá vàng SJC bất ngờ lao dốc
11:35 AM 26/09
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,070 40 | 26,130 50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 138,000-1,500 | 141,000-1,500 |
| Vàng nhẫn | 138,000-1,500 | 141,030-1,500 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,40010 | 25,81010 |
AUD |
17,307-183 | 18,043-191 |
CAD |
17,818-75 | 18,575-78 |
JPY |
1561 | 1671 |
EUR |
28,014-36 | 29,493-38 |
CHF |
30,5898 | 31,8889 |
GBP |
33,589-29 | 35,016-31 |
CNY |
3,7451 | 3,9041 |