Giá vàng dự kiến sẽ còn ở trong trạng thái tích lũy điều chỉnh bởi thị trường vàng thế giới chưa có sự đột phá lớn mang tính chất quyết định.
Bảng giá vàng 9h sáng 27/9
| Thương hiệu Vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 41,900,000 | 42,200,000 |
| DOJI HN | 41,900,000 | 42,200,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 41,850,000 | 42,200,000 |
| PNJ - HCM | 42,000,000 | 42,300,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 41,920,000 | 42,200,000 |
| VIETINBANK GOLD (lượng) | 41,950,000 | 42,270,000 |
| VIETNAM GOLD | 41,900,000 | 42,300,000 |
| EXIMBANK | 41,950,000 | 42,200,000 |
| MARITIMEBANK | 41,100,000 | 43,350,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo đăng tải trên website giavang.net và App Đầu tư vàng.
Chúc nhà đầu tư có chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay 27/9.
Loading...
Đọc gì hôm nay 3/4: Báo cáo NFP Mỹ tháng 3
03:10 PM 03/04
Ngân hàng trung ương âm thầm “gom vàng” giữa bão địa chính trị: Tín hiệu lớn cho thị trường?
08:45 AM 03/04
Tin sáng 3/4: Dầu WTI tăng khủng 11% – Vàng rung lắc dữ dội
08:30 AM 03/04
Góc nhìn kĩ thuật: Vàng – bạc bước vào giai đoạn ‘tàu lượn’ mỗi ngày – MA 50 ngày cần theo dõi kĩ
03:45 PM 02/04
Giá vàng đối mặt nguy cơ điều chỉnh sâu về 3.800 USD: Cảnh báo kỹ thuật từ chuyên gia Avi Gilburt
10:05 AM 02/04
Giá vàng vẫn tích lũy ngắn hạn
08:25 AM 27/09
Capital Economics: Lực cầu yếu từ châu Á sẽ đảo ngược xu hướng tăng của vàng, đẩy giá về $1400
03:13 PM 26/09
TT vàng 26/9: Hồi phục trở lại sau bán tháo
02:33 PM 26/09
TTCK Việt sáng 26/9: VN-Index gặp khó trước ngưỡng 990 điểm
01:35 PM 26/09
Giá vàng SJC bất ngờ lao dốc
11:35 AM 26/09
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,480 60 | 27,520 50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 171,500 | 174,500 |
| Vàng nhẫn | 171,500 | 174,530 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |