Bảng giá vàng 9h sáng 24/9
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| DOJI HN | 42,070,000 | 42,320,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 42,090,000 | 42,290,000 |
| PNJ - HCM | 42,000,000 | 42,300,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 42,120,000 | 42,290,000 |
| VIETNAM GOLD | 41,950,000 | 42,350,000 |
| VIETINBANK GOLD | 42,000,000 | 42,320,000 |
| MARITIMEBANK | 41,200,000 | 42,000,000 |
| EXIMBANK | 42,000,000 | 42,250,000 |
| Vàng SJC 1L HCM | 42,000,000 | 42,300,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo đăng tải trên website giavang.net và App Đầu tư vàng.
Chúc nhà đầu tư có chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay 24/9.
Loading...
PTKT: Vàng (XAU/USD) phá ngưỡng EMA 20 thành công: Phe bò hướng tới thử thách cụm kháng cự SMA 50 – SMA 100
02:50 PM 05/11
Nonfarm Payrolls tháng 10: Liệu việc làm Mỹ có hồi phục? Vàng, USD và chứng khoán trước giờ G
02:30 PM 05/11
Trung Quốc gom gần 700 tấn vàng: Nghịch lý vàng nhẫn, vàng thỏi sốt ảo còn trang sức lao dốc
02:10 PM 04/11
Chiều 4/11: Vàng ngoại tăng dựng đứng, vượt mốc $4000 – SJC tăng tiếp lên 142,4 triệu
01:55 PM 04/11
Tỷ giá USD/VND hôm nay (4/11): Đô la Mỹ rơi xuống đáy 5 tuần, ngân hàng và chợ đen đồng loạt hạ nhiệt
10:20 AM 04/11
Giá vàng hôm nay: SJC tăng trở lại mốc 141,2 triệu – Vàng thế giới cứ lên $3960 là quay đầu
10:05 AM 04/11
TTCK: Có thể tiếp tục giảm điểm
08:29 AM 24/09
Triển vọng giá dầu, vàng tuần 23 – 27/9
07:53 AM 24/09
Căng thẳng thương mại gia tăng cho thấy sức hấp dẫn trú ẩn an toàn của vàng vẫn còn mạnh – Invesco
09:01 PM 23/09
Giá vàng tuần này sẽ tiếp tục tăng?
03:51 PM 23/09
Fed liên tiếp bơm tiền, bình thường hay bất thường?
03:38 PM 23/09
Giá vàng tiếp tục tăng phiên đầu tuần
11:40 AM 23/09
Chất xúc tác mới cho Vàng đã xuất hiện?
10:50 AM 23/09
Phiên đầu tuần tỷ giá USD ít biến động
10:36 AM 23/09
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,070 40 | 26,130 50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 138,000-1,500 | 141,000-1,500 |
| Vàng nhẫn | 138,000-1,500 | 141,030-1,500 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,40010 | 25,81010 |
AUD |
17,307-183 | 18,043-191 |
CAD |
17,818-75 | 18,575-78 |
JPY |
1561 | 1671 |
EUR |
28,014-36 | 29,493-38 |
CHF |
30,5898 | 31,8889 |
GBP |
33,589-29 | 35,016-31 |
CNY |
3,7451 | 3,9041 |