Bảng giá vàng 9h sáng 23/9
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 41,900,000 | 42,200,000 |
| DOJI HN | 42,040,000 | 42,240,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 42,050,000 | 42,250,000 |
| PNJ - HCM | 41,850,000 | 42,200,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 42,040,000 | 42,210,000 |
| VIETNAM GOLD | 41,980,000 | 42,220,000 |
| VIETINBANK GOLD | 41,900,000 | 42,220,000 |
| MARITIMEBANK | 41,200,000 | 42,000,000 |
| EXIMBANK | 41,900,000 | 42,150,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo đăng tải trên website giavang.net và App Đầu tư vàng.
Chúc nhà đầu tư có chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay 23/9.
Loading...
PTKT: Vàng (XAU/USD) phá ngưỡng EMA 20 thành công: Phe bò hướng tới thử thách cụm kháng cự SMA 50 – SMA 100
02:50 PM 05/11
Nonfarm Payrolls tháng 10: Liệu việc làm Mỹ có hồi phục? Vàng, USD và chứng khoán trước giờ G
02:30 PM 05/11
Trung Quốc gom gần 700 tấn vàng: Nghịch lý vàng nhẫn, vàng thỏi sốt ảo còn trang sức lao dốc
02:10 PM 04/11
Chiều 4/11: Vàng ngoại tăng dựng đứng, vượt mốc $4000 – SJC tăng tiếp lên 142,4 triệu
01:55 PM 04/11
Tỷ giá USD/VND hôm nay (4/11): Đô la Mỹ rơi xuống đáy 5 tuần, ngân hàng và chợ đen đồng loạt hạ nhiệt
10:20 AM 04/11
Giá vàng hôm nay: SJC tăng trở lại mốc 141,2 triệu – Vàng thế giới cứ lên $3960 là quay đầu
10:05 AM 04/11
TTCK: “Chịu áp lực điều chỉnh những phiên đầu tuần”
08:29 AM 23/09
Giá vàng tuần từ 23- 27/9: “Xoáy” theo căng thẳng vùng Vịnh
08:27 PM 22/09
Cuối tuần, tỷ giá trung tâm đi ngang
09:38 AM 21/09
Thương chiến Mỹ – Trung kéo tụt tăng trưởng toàn cầu
03:54 PM 20/09
TT vàng 20/9: Nỗ lực hồi phục ngày cuối tuần
02:51 PM 20/09
TTCK Việt sáng 20/9: VN-Index giảm hơn 2 điểm
01:53 PM 20/09
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,070 40 | 26,130 50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 138,000-1,500 | 141,000-1,500 |
| Vàng nhẫn | 138,000-1,500 | 141,030-1,500 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,40010 | 25,81010 |
AUD |
17,307-183 | 18,043-191 |
CAD |
17,818-75 | 18,575-78 |
JPY |
1561 | 1671 |
EUR |
28,014-36 | 29,493-38 |
CHF |
30,5898 | 31,8889 |
GBP |
33,589-29 | 35,016-31 |
CNY |
3,7451 | 3,9041 |