Bảng giá vàng 9h sáng 13/9
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 41,550,000 | 41,900,000 |
| DOJI HN | 41,620,000 | 41,920,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 41,550,000 | 41,900,000 |
| PNJ - HCM | 41,550,000 | 41,950,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 41,620,000 | 41,900,000 |
| VIETNAM GOLD | 41,550,000 | 41,950,000 |
| VIETINBANK GOLD | 41,600,000 | 41,970,000 |
| MARITIMEBANK | 41,200,000 | 42,000,000 |
| EXIMBANK | 41,600,000 | 41,900,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo đăng tải trên website giavang.net và App Đầu tư vàng.
Chúc nhà đầu tư có chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay 13/9.
Đang tải...
Đọc gì ngày 5/6: Bảng lương phi nông nghiệp Mỹ tháng 5
05:00 PM 05/06
PTKT: Vàng liệu có test đường DMA 200 ngày trước tin NFP
04:00 PM 05/06
Tỷ giá USD/VND ngày 5/6 tại các NHTM: Giá bán tăng theo TGTT – một số nơi giá mua giảm
11:10 AM 05/06
Phi toàn cầu hóa châm ngòi “cơn sốt tài nguyên”: Giá vàng và đồng bước vào siêu chu kỳ mới?
11:00 AM 05/06
Đọc gì ngày 4/6: Số đơn xin trợ cấp thất nghiệp lần đầu Mỹ – Bài phát biểu của quan chức FOMC
04:40 PM 04/06
TTCK: “Cần sự bứt phá ra khỏi vùng 970-980”
08:47 AM 13/09
Phiên 12/9: ECB tung gói kích thích kinh tế – chứng khoán Mỹ, vàng tăng mạnh; dầu giảm do nguồn cung
08:28 AM 13/09
Vàng bật tăng trở lại
06:04 PM 12/09
Bước đi táo bạo của Nga phá thế đồng USD
03:32 PM 12/09
TTCK Việt sáng 12/9: Hồi phục, VN-Index vượt mốc 970 điểm
01:31 PM 12/09
Vàng luôn tỏa sáng trong thời kỳ khủng hoảng. Vậy người Úc đầu tư theo cách nào? (Phần 2)
01:02 PM 12/09
Vàng luôn tỏa sáng trong thời kỳ khủng hoảng. Vậy người Úc đầu tư theo cách nào? (Phần 1)
12:36 PM 12/09
Vàng trong nước, thế giới tăng
11:54 AM 12/09
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,360 -20 | 26,390 -20 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |