Với biên độ +/-3% đang được áp dụng, tỷ giá trần mà các ngân hàng áp dụng hôm nay là 23.826 VND/USD và tỷ giá sàn là 22.437 VND/USD.
Tại các ngân hàng thương mại, sáng nay giá USD ổn định và giá đồng Nhân dân tệ (NDT) tăng mạnh.
Lúc 8 giờ 15 phút, giá USD tại Vietcombank niêm yết ở mức 23.140 – 23.260 VND/USD (mua vào – bán ra), không đổi so với cuối tuần qua.
Tại BIDV, giá USD niêm yết ở mức 23.140 – 23.260 VND/USD (mua vào – bán ra), không đổi so với cuối tuần qua.
Tại Techcombank, giá USD niêm yết ở mức 23.124 – 23.264 VND/USD (mua vào – bán ra), không đổi so với cuối tuần qua.
Tại Vietinbank, giá USD niêm yết ở mức 23.134 – 23.254 VND/USD (mua vào – bán ra), không đổi so với cuối tuần qua.
Giá trao đổi đồng USD trên thị trường tự do trong nước sáng nay đi ngang so với cuối tuần qua. Cùng thời điểm trên, tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán quanh mốc 23.170 – 23.200VND/USD.
Tổng hợp
Đang tải...
Đọc gì ngày 5/6: Bảng lương phi nông nghiệp Mỹ tháng 5
05:00 PM 05/06
PTKT: Vàng liệu có test đường DMA 200 ngày trước tin NFP
04:00 PM 05/06
Tỷ giá USD/VND ngày 5/6 tại các NHTM: Giá bán tăng theo TGTT – một số nơi giá mua giảm
11:10 AM 05/06
Phi toàn cầu hóa châm ngòi “cơn sốt tài nguyên”: Giá vàng và đồng bước vào siêu chu kỳ mới?
11:00 AM 05/06
Đọc gì ngày 4/6: Số đơn xin trợ cấp thất nghiệp lần đầu Mỹ – Bài phát biểu của quan chức FOMC
04:40 PM 04/06
Chính trị rối ren, kinh tế Anh bên bờ vực suy thoái
08:34 AM 09/09
TTCK: “Nhìn chung vẫn sẽ giằng co, đi ngang”
08:26 AM 09/09
Giá vàng tuần từ 9- 13/9: Đà giảm đã dừng lại?
06:59 AM 09/09
Triển vọng giá dầu, vàng tuần 9 – 13/9
06:51 AM 09/09
Tuần qua: Thị trường vàng “hụt hơi”
12:16 PM 07/09
Cuối tuần, tỷ giá trung tâm ổn định
10:11 AM 07/09
Giá vàng hồi phục nhẹ
05:07 PM 06/09
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,360 -20 | 26,390 -20 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |