Với biên độ +/-3% đang được áp dụng, tỷ giá trần mà các ngân hàng áp dụng hôm nay là 23.832 VND/USD và tỷ giá sàn là 22.443 VND/USD.
Tại các ngân hàng thương mại, sáng nay lúc 9h30 giá mua – bán USD như sau:
Giá USD tại Vietcombank niêm yết ở mức 23.140 – 23.260 VND/USD (mua vào – bán ra), không đổi so với phiên giao dịch hôm qua.
Còn tại BIDV, giá USD niêm yết ở mức 23.140 – 23.260 VND/USD (mua vào – bán ra), không đổi so với hôm qua.
Tại Techcombank, giá USD niêm yết ở mức 23.124 – 23.264 VND/USD (mua vào – bán ra), giảm 2 đồng ở cả hai chiều mua vào, bán ra so với phiên hôm qua.
Tại Vietinbank niêm yết giá mua – bán USD ở mức 23.134 – 23.254 VND/USD, không đổi so với phiên giao dịch hôm qua.
Cùng thời điểm trên, giá USD tự do niêm yết ở mức mua vào là 23.170VND/USD và bán ra là 23.220 VND/USD, giảm 20 đồng ở chiều mua vào và giữ nguyên chiều bán so với phiên giao dịch hôm qua.
Tổng hợp
Đang tải...
Đọc gì ngày 5/6: Bảng lương phi nông nghiệp Mỹ tháng 5
05:00 PM 05/06
PTKT: Vàng liệu có test đường DMA 200 ngày trước tin NFP
04:00 PM 05/06
Tỷ giá USD/VND ngày 5/6 tại các NHTM: Giá bán tăng theo TGTT – một số nơi giá mua giảm
11:10 AM 05/06
Phi toàn cầu hóa châm ngòi “cơn sốt tài nguyên”: Giá vàng và đồng bước vào siêu chu kỳ mới?
11:00 AM 05/06
Đọc gì ngày 4/6: Số đơn xin trợ cấp thất nghiệp lần đầu Mỹ – Bài phát biểu của quan chức FOMC
04:40 PM 04/06
Giá vàng hồi phục nhẹ
05:07 PM 06/09
Đừng nghĩ từ bỏ vàng! Hãy chờ Fed đã…
05:05 PM 06/09
Bất ổn thương mại kéo GDP của Mỹ giảm 1%
03:56 PM 06/09
TT tiền tệ 6/9: USD tăng so với các đồng tiền an toàn nhờ hy vọng dữ liệu việc làm mạnh mẽ
03:39 PM 06/09
Chuyên gia dự báo đồng nhân dân tệ sẽ cán mức 7,350 CNY/USD
03:01 PM 06/09
Đảo chiều giảm sốc, vàng giảm tới 600.000 đồng mỗi lượng
12:05 PM 06/09
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,360 -20 | 26,390 -20 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |