Tỷ giá trung tâm giảm, các ngân hàng tăng giá đồng USD 10:48 05/09/2019

Tỷ giá trung tâm giảm, các ngân hàng tăng giá đồng USD

Sáng nay (5/9) Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD giảm 6 đồng so với mức công bố hôm qua. Các ngân hàng thương mại sáng nay ngược chiều tăng giá trao đổi USD.

Theo Ngân hàng Nhà nước, tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD được áp dụng trong ngày 5/9 ở mức 23.140 VND/USD, giảm 6 đồngso với mức công bố hôm qua.

Với biên độ +/-3% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.446 VND/USD và tỷ giá trần là 23.834 VND/USD.

Phiên hôm nay, các ngân hàng thương mại niêm yết tăng giá trao đổi USD ngược chiều với tỷ giá trung tâm.

Cụ thể, lúc 9 giờ 30, tại Vietcombank niêm yết giá mua – bán USD ở mức 23.140 – 23.260 VND/USD, tăng 5 đồng cả 2 chiều mua và bán so với mức niêm yết sáng hôm qua.

Tại BIDV niêm yết giá mua – bán USD ở mức 23.140 – 23.260 VND/USD, ngang giá so với phiên trước.

Tại Techcombank cùng thời điểm trên niêm yết giá mua – bán USD ở mức 23.128 – 23.268 VND/USD, tăng nhẹ 2 đồngcả 2 chiều mua và bán so với mức niêm yết trước.

Cùng thời điểm, tại Vietinbank niêm yết giá mua – bán USD ở mức 23.133 – 23.253 VND/USD, giảm 2 đồng chiều mua vào và chiều bán ra so với mức niêm yết trước.

Tại Eximbank niêm yết giá mua – bán USD ở mức 23.130 – 23.240 VND/USD, niêm yết ngang giá so với mức niêm yết trước.

Ngân hàng ACB niêm yết cùng thời điểm mua – bán USD ở mức 23.125 – 23.245 VND/USD, niêm yết ngang giá so với mức niêm yết trước.

Thị trường tự do

Giá trao đổi đồng USD trên thị trường tự do trong nước sáng nay vẫn duy trì giá mua – bán so với phiên trước. Cùng thời điểm trên, tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán quanh mốc 23.180 – 23.200 VND/USD.

Tổng hợp

Like Đang tải...

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra

USD chợ đen

26,070 40 26,130 50

Giá đô hôm nay

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 138,000-1,500 141,000-1,500
Vàng nhẫn 138,000-1,500 141,030-1,500

Tỷ giá hôm nay

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

25,370-20 25,780-20

  AUD

17,227-263 17,959-274

  CAD

17,776-116 18,532-121

  JPY

1560 1670

  EUR

27,944-107 29,419-112

  CHF

30,549-31 31,847-33

  GBP

33,507-111 34,931-116

  CNY

3,740-3 3,899-3