BẢNG GIÁ VÀNG 9H SÁNG 1/12:
| Thương hiệu Vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| SJC TP HCM | 35,520,000 | 35,720,000 |
| SJC HÀ NỘI | 35,520,000 | 35,740,000 |
| DOJI HN | 35,590,000 | 35,690,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 35,590,000 | 35,690,000 |
| PNJ Hà Nội | 35,600,000 | 35,700,000 |
| TPBANK GOLD | 35,600,000 | 35,700,000 |
| SCB | 35,500,000 | 35,700,000 |
| HDBANK | 35,580,000 | 35,700,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 35,590,000 | 35,670,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 1/12.
Giavang.net
Tỷ giá USD/VND ngày 15/6: TGTT tăng mạnh 10 đồng – giá USD bán ra tại các NH chạm 26.423
10:10 AM 15/06
Nhìn lại một tuần đầy bão tố: SJC lao dốc theo thế giới – hồi phục ấn tượng vào cuối tuần
06:05 PM 14/06
Nhu cầu vàng Trung Quốc suy yếu, ETF đảo chiều rút vốn nhưng PBoC vẫn âm thầm gom mạnh
05:30 PM 14/06
Dự báo giá vàng tuần 15 – 19/6: Chuyên gia phố Wall ở thế trung lập – NĐT nhỏ lẻ bất ngờ bi quan
04:55 PM 14/06
Đọc gì ngày 12/6: Kỳ vọng lạm phát, tiêu dùng Michigan
04:15 PM 12/06
Giáo sư Polleit: Đừng lo vàng thủng mốc 4.000 USD: Xu hướng tăng dài hạn vẫn nguyên vẹn
04:00 PM 12/06
Ngân hàng Trung ương Georgia mua 100 triệu USD vàng: “Lực đỡ thầm lặng” của thị trường
03:40 PM 12/06
Chốt tháng 11: USD và Chứng khoán Mỹ đè bẹp Vàng, Dầu thăng hoa 10% trong phiên 30/11
07:48 AM 01/12
Vẫn còn rất nhiều quan điểm tích cực cho vàng!
04:17 PM 30/11
Vàng không giữ nổi bước hồi phục dè dặt mới thiết lập
03:46 PM 30/11
Vàng tìm lại đường 50-MA khi dollar chững giá
11:30 AM 30/11
Vàng SJC chắc chân quanh mức 35,8 triệu đồng/lượng
11:20 AM 30/11
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,300 60 | 26,320 50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |