Eximbank – Chiến lược giao dịch Vàng ngày 30/11
Số liệu của Bộ Thương mại Mỹ công bố hôm qua cho thấy tăng trưởng GDP quý III của nền kinh tế lớn nhất thế giới đạt 3.2%, cao hơn so với dự báo 3.0% của các nhà phân tích và số liệu sơ bộ 2.9% được công bố trước đó. Đây cũng là quý có tốc độ tăng trưởng mạnh nhất trong vòng 2 năm qua. Trong khi đó, chỉ số niềm tin của người tiêu dùng Mỹ trong tháng 11 cũng tăng mạnh từ 100.8 điểm trong tháng 10 lên 107.1 điểm, vượt xa dự báo 101.3 điểm và là mức cao nhất kể từ năm 2007. Sự quan tâm của giới đầu tư lúc này là tốc độ tăng lãi suất của Fed trong năm 2017.
Chiến lược giao dịch:
Mua 1183
Mục tiêu 1198
Dừng lỗ 1175
VNINVEST – Chiến lược giao dịch Vàng ngày 30/11
Pivot 1192.67
Chiến lược giao dịch:
Sell: 1194 SL: 1203 TP: 1182
Các mức hỗ trợ kỹ thuật:
Mức kháng cự: 1195 – 1201 – 1209
Mức hỗ trợ: 1181 – 1173 – 1167
Giavang.net tổng hợp
Tiêu điểm phiên 28/8: Bài phát biểu của Chủ tịch Fed Kevin Warsh tại Hội nghị Jackson Hole
05:40 PM 28/08
Tỷ giá USD/VND ngày 28/8: TGTT giảm 1 đồng – các NHTM neo giá bán USD thấp hơn rất nhiều mức trần
11:55 AM 28/08
Giá vàng vẫn nằm trong tay phe mua: Chuyên gia Forex.com cảnh báo điều gì sau đà tăng 15%?
11:35 AM 28/08
Tiêu điểm phiên 27/8: Khai mạc Hội nghị Jackson Hole – Số đơn xin trợ cấp thất nghiệp lần đầu hàng tuần
05:50 PM 27/08
Vàng tìm lại đường 50-MA khi dollar chững giá
11:30 AM 30/11
Vàng SJC chắc chân quanh mức 35,8 triệu đồng/lượng
11:20 AM 30/11
Nhập khẩu vàng của Ấn Độ sẽ giảm mạnh do chính sách đổi tiền
09:58 AM 30/11
Ngày 30/11: Tỷ giá USD/VND giảm nhanh
09:18 AM 30/11
Hai tín hiệu mạnh đè tỷ giá USD/VND
08:37 AM 30/11
PTKT vàng kỳ hạn Comex ngày 29/11
04:42 PM 29/11
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,930 100 | 25,980 100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 145,700 | 148,700 |
| Vàng nhẫn | 145,700 | 148,730 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,8500 | 26,2600 |
AUD |
18,2700 | 19,0610 |
CAD |
18,3300 | 19,1230 |
JPY |
1580 | 1690 |
EUR |
29,5570 | 31,1400 |
CHF |
31,6020 | 32,9690 |
GBP |
34,4840 | 35,9750 |
CNY |
3,7790 | 3,9430 |