Sáng nay (26/8), Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (NHNN) công bố tỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam với đô la Mỹ ở mức 23.114 VND/USD.
Tỷ giá tham khảo tại Sở giao dịch NHNN là 23.120 đồng (mua vào) và 23.771 đồng (bán ra), không đổi ở cả hai chiều mua vào và bán ra so với phiên liền trước.
Tại các ngân hàng thương mại sáng nay, lúc 9h30 giá mua bán USD như sau:
Vietcombank niêm yết ở mức 23.140 VND/USD (mua) và 23.260 VND/USD (bán).
Vietinbank công bố tỷ giá là: 23.138 – 23.258 VND/USD (mua vào – bán ra).
Giá mua – bán USD tại ngân hàng BIDV hiện ở mức: 23.139 – 23.259 VND/USD.
Tại ngân hàng ACB, giá USD hiện là: 23.150 – 23.250 VND/USD (mua vào – bán ra).
Giá USD tự do ở mức: 23.190 – 23.210 VND/USD (mua – bán), không đổi so với phiên giao dịch cuối tuần qua.
Tổng hợp
Đang tải...
Dự báo tuần 8 -12/5: 74% chuyên gia dự báo giảm sâu – kịch bản hồi phục quá mong manh
10:25 AM 06/06
Tin sáng 6/6: NFP gấp đôi dự báo – Phố Wall bán tháo trên diện rộng, Vàng thủng mốc $4400
09:50 AM 06/06
Đọc gì ngày 5/6: Bảng lương phi nông nghiệp Mỹ tháng 5
05:00 PM 05/06
PTKT: Vàng liệu có test đường DMA 200 ngày trước tin NFP
04:00 PM 05/06
Tỷ giá USD/VND ngày 5/6 tại các NHTM: Giá bán tăng theo TGTT – một số nơi giá mua giảm
11:10 AM 05/06
Phi toàn cầu hóa châm ngòi “cơn sốt tài nguyên”: Giá vàng và đồng bước vào siêu chu kỳ mới?
11:00 AM 05/06
Triển vọng giá dầu, vàng tuần 26 – 30/8
08:37 AM 26/08
Đầu tuần 26/8: Vàng thế giới chạm $1550; vàng SJC lên đỉnh 43 triệu khi Mỹ – Trung “nóng chưa từng thấy”
08:30 AM 26/08
TTCK: “Có thể hồi phục trở lại giúp VN-Index vượt mốc 1.000”
08:08 AM 26/08
Diễn biến “lạ” trên thị trường vàng miếng
07:59 PM 25/08
Tỷ giá trung tâm tăng mạnh trong phiên giao dịch cuối tuần
10:18 AM 24/08
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,360 -20 | 26,390 -20 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |