“Các thị trường đang chờ tin tức từ Jackson Hole. Sau khi vàng không thể giữ ở mức quan trọng 1.500 USD, không có gì đáng ngạc nhiên khi các nhà đầu tư đang rời bỏ thị trường này”, theo nhà phân tích của Commerzbank, ông Eugen Weinberg.
Tuy nhiên ông cũng cho rằng nhìn chung nhu cầu về kim loại quí sẽ vẫn mạnh mẽ.
“Căng thẳng địa chính trị, bất ổn thương mại và trên hết, sự phát triển trên thị trường tài chính… sẽ hỗ trợ vàng. Lãi suất trên toàn thế giới tiếp tục giảm và trong môi trường này, vàng nổi lên như một khoản đầu tư vững chắc”, ông Weinberg cho biết thêm.
Chiến lược giao dịch:
Buy: 1488 SL: 1482 TP: 1509
Các mức hỗ trợ kỹ thuật:
Mức kháng cự: 1498 – 1505 – 1509
Mức hỗ trợ: 1492 – 1487 – 1480
giavangvn.org tổng hợp
Đang tải...
Tỷ giá USD/VND ngày 6/11: Giá USD tại các NH tiếp tục giảm, DXY hồi phục sau đợt giảm mạnh
10:15 AM 06/11
World Bank vạch trần tương lai kim loại quý: Một bên bất khả xâm phạm, một bên sắp lao dốc
10:00 AM 06/11
Giá vàng hôm nay 06/11: SJC và vàng nhẫn 9999 tiếp tục rơi mạnh – Vàng ngoại rơi 50USD từ đỉnh 2 tuần
09:50 AM 06/11
PTKT: Vàng (XAU/USD) phá ngưỡng EMA 20 thành công: Phe bò hướng tới thử thách cụm kháng cự SMA 50 – SMA 100
02:50 PM 05/11
Nonfarm Payrolls tháng 10: Liệu việc làm Mỹ có hồi phục? Vàng, USD và chứng khoán trước giờ G
02:30 PM 05/11
Trung Quốc gom gần 700 tấn vàng: Nghịch lý vàng nhẫn, vàng thỏi sốt ảo còn trang sức lao dốc
02:10 PM 04/11
Chiều 4/11: Vàng ngoại tăng dựng đứng, vượt mốc $4000 – SJC tăng tiếp lên 142,4 triệu
01:55 PM 04/11
Tỷ giá USD/VND hôm nay (4/11): Đô la Mỹ rơi xuống đáy 5 tuần, ngân hàng và chợ đen đồng loạt hạ nhiệt
10:20 AM 04/11
Vàng tăng nóng – Rủi ro hay cơ hội?
11:56 AM 23/08
Dennis Gartman nói gì về Vàng trước Hội nghị Jackson Hole?
10:01 AM 23/08
Giá vàng sẽ ra sao sau Hội nghị Jackson Hole?
08:44 AM 23/08
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,070 40 | 26,130 50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 138,000-1,500 | 141,000-1,500 |
| Vàng nhẫn | 138,000-1,500 | 141,030-1,500 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,370-20 | 25,780-20 |
AUD |
17,227-263 | 17,959-274 |
CAD |
17,776-116 | 18,532-121 |
JPY |
1560 | 1670 |
EUR |
27,944-107 | 29,419-112 |
CHF |
30,549-31 | 31,847-33 |
GBP |
33,507-111 | 34,931-116 |
CNY |
3,740-3 | 3,899-3 |