Cập nhật lúc 14h56 giờ Việt Nam, tức 7h56 giờ GMT, hợp đồng tương lai vàng giao tháng 12, được giao dịch trên sàn Comex của Sở giao dịch hàng hóa New York giảm 0,49% về $1508,25/oz. Trên thị trường giao ngay, giá vàng định ở mức $1498,82/oz.
“Các thành viên hầu hết đều đồng ý rằng điều quan trọng là duy trì tính tùy chọn trong việc thiết lập phạm vi mục tiêu trong tương lai cho lãi suất quỹ liên bang và, nói chung, việc điều chỉnh ngắn hạn về lập trường của chính sách tiền tệ sẽ vẫn phụ thuộc một cách thích hợp vào tác động của thông tin đến đối với triển vọng kinh tế”, ngân hàng trung ương cho biết.
Biên bản nói thêm rằng hầu hết các thành viên tham gia cuộc họp chính sách của Fed coi việc giảm lãi suất 25 điểm cơ bản hồi tháng 7 như là “một phần của việc hiệu chỉnh lại lập trường của chính sách, hoặc điều chỉnh giữa chu kỳ” mà không đồng ý với kế hoạch cắt giảm lãi suất theo sau.
Chủ tịch Fed Jerome Powell sẽ có bài phát biểu được mong đợi vào thứ Sáu. Ông dự kiến sẽ cung cấp cập nhật thêm về triển vọng cho chính sách tiền tệ.
Đang tải...
ING dự báo chấn động: Đừng mong giá vàng giảm sâu, “thế lực ngầm” đang bảo chứng cho kim loại quý!
04:15 PM 07/04
Đọc gì hôm nay 7/4: Đơn đặt hàng hàng hóa lâu bền Mỹ
03:45 PM 07/04
Giá vàng 7/4: Tiếp đà giảm, giá mua vào chỉ còn 169 triệu
12:55 PM 07/04
Vàng (XAU/USD) dưới góc nhìn cơ bản, kĩ thuật: Cơn lốc giá dầu đang kìm hãm “mãnh thú”.
09:25 AM 07/04
Đọc gì hôm nay 6/4: Họp báo của Tổng thống Trump – Chỉ số PMI Phi sản xuất ISM tháng 3 của Mỹ
02:20 PM 06/04
Diễn biến giá chững lại, Cơ hội nào cho đầu tư vàng?
11:46 AM 22/08
PTKT vàng: Thị trường mắc kẹt trong một tam giác đối xứng
10:31 AM 22/08
Chủ tịch Fed sẽ nói gì tại Jackson Hole?
09:08 AM 22/08
Nhận định TTCK VN 22/8: Cơ hội tăng điểm rộng mở
08:06 AM 22/08
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,050 -250 | 27,100 -250 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 169,500 | 172,500 |
| Vàng nhẫn | 169,500 | 172,530 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |