Bảng giá vàng 9h sáng 21/8
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 41,500,000 | 41,800,000 |
| DOJI HN | 41,430,000 | 41,930,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 41,500,000 | 41,900,000 |
| PNJ - HCM | 41,450,000 | 41,800,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 41,450,000 | 41,850,000 |
| VIETNAM GOLD | 41,500,000 | 41,900,000 |
| VIETINBANK GOLD | 41,450,000 | 41,770,000 |
| EXIMBANK | 41,550,000 | 41,800,000 |
| TPBANK | 41,500,000 | 42,000,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo đăng tải trên website giavang.net và App Đầu tư vàng.
Chúc nhà đầu tư có chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay 21/8
Đang tải...
ING dự báo chấn động: Đừng mong giá vàng giảm sâu, “thế lực ngầm” đang bảo chứng cho kim loại quý!
04:15 PM 07/04
Đọc gì hôm nay 7/4: Đơn đặt hàng hàng hóa lâu bền Mỹ
03:45 PM 07/04
Giá vàng 7/4: Tiếp đà giảm, giá mua vào chỉ còn 169 triệu
12:55 PM 07/04
Vàng (XAU/USD) dưới góc nhìn cơ bản, kĩ thuật: Cơn lốc giá dầu đang kìm hãm “mãnh thú”.
09:25 AM 07/04
Đọc gì hôm nay 6/4: Họp báo của Tổng thống Trump – Chỉ số PMI Phi sản xuất ISM tháng 3 của Mỹ
02:20 PM 06/04
Andrew Hecht: Hãy đặt cược vào Vàng – Đừng đặt cược chống lại lợi suất trái phiếu tiêu cực!
08:57 AM 21/08
Trung Quốc giảm lãi suất, tiếp tục phá giá đồng nhân dân tệ
08:22 AM 21/08
Cái giá phải trả cho thương chiến toàn cầu là bao nhiêu?
08:16 AM 21/08
Phiên 20/8: Vàng tăng tốt trở lại khi chứng khoán Mỹ đảo chiều, dầu thô tiếp đà đi lên
08:10 AM 21/08
TTCK: “Diễn biến giằng co với các nhịp tăng giảm đan xen”
08:08 AM 21/08
Thị trường vàng phục hồi
04:32 PM 20/08
“Bóng mây u ám” bao trùm kinh tế Đông Nam Á
03:24 PM 20/08
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,050 -250 | 27,100 -250 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 169,500 | 172,500 |
| Vàng nhẫn | 169,500 | 172,530 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |