Eximbank – Chiến lược giao dịch Vàng ngày 29/11
Thị trường tuần này cũng chứng kiến một loạt các thông tin kinh tế quan trọng của Mỹ được công bố bao gồm chỉ số niềm tin người tiêu dùng, chỉ số PMI sản xuất và đặc biệt là báo cáo việc làm tháng 11. Các thông tin trên được cho là sẽ không tác động nhiều đến kỳ vọng của giới đầu tư vào triển vọng lãi suất của Fed bởi hiện tại gần như tất cả các dự báo đều cho rằng Fed sẽ tăng lãi suất tại kỳ họp diễn ra vào ngày 14-15/12 tới.
Chiến lược giao dịch:
Mua 1188
Mục tiêu 1204
Dừng lỗ 1180
VNINVEST – Chiến lược giao dịch Vàng ngày 29/11
Pivot: 1193.64
Chiến lược giao dịch:
Sell: 1198 SL: 1203 TP: 1191
Các mức hỗ trợ kỹ thuật:
Mức kháng cự: 1199 – 1205 – 1212
Mức hỗ trợ: 1191 – 1184 – 1176
Giavang.net tổng hợp
Cú nảy 3% của giá vàng: Cơ hội vàng hay rủi ro tiềm ẩn?
11:25 AM 15/06
Tỷ giá USD/VND ngày 15/6: TGTT tăng mạnh 10 đồng – giá USD bán ra tại các NH chạm 26.423
10:10 AM 15/06
Nhìn lại một tuần đầy bão tố: SJC lao dốc theo thế giới – hồi phục ấn tượng vào cuối tuần
06:05 PM 14/06
Nhu cầu vàng Trung Quốc suy yếu, ETF đảo chiều rút vốn nhưng PBoC vẫn âm thầm gom mạnh
05:30 PM 14/06
Dự báo giá vàng tuần 15 – 19/6: Chuyên gia phố Wall ở thế trung lập – NĐT nhỏ lẻ bất ngờ bi quan
04:55 PM 14/06
Đọc gì ngày 12/6: Kỳ vọng lạm phát, tiêu dùng Michigan
04:15 PM 12/06
Giáo sư Polleit: Đừng lo vàng thủng mốc 4.000 USD: Xu hướng tăng dài hạn vẫn nguyên vẹn
04:00 PM 12/06
Vàng trụ vững trên ngưỡng $1190 nhờ lợi tức trái phiếu giảm
10:03 AM 29/11
Những yếu tố làm tăng tỷ giá VND/USD
08:42 AM 29/11
Điểm nhấn nổi bật thị trường dầu mỏ năm 2016-2017
08:01 AM 29/11
Vàng có chinh phục lại được mốc $1200?
04:25 PM 28/11
Vì sao Phố Wall thăng hoa?
03:54 PM 28/11
Nỗi lo đồng bạc xanh
03:14 PM 28/11
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,300 60 | 26,320 50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |