BẢNG GIÁ VÀNG 9H SÁNG 29/11:
| Thương hiệu Vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| SJC TP HCM | 35,620,000 | 35,820,000 |
| SJC HÀ NỘI | 35,620,000 | 35,840,000 |
| DOJI HN | 35,670,000 | 35,770,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 35,670,000 | 35,770,000 |
| PNJ Hà Nội | 35,670,000 | 35,770,000 |
| VIETINBANK GOLD | 35,630,000 | 35,840,000 |
| SACOMBANK | 35,680,000 | 35,780,000 |
| VIETNAMGOLD | 35,670,000 | 35,770,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 35,690,000 | 35,760,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 29/11.
Giavang.net
Cú nảy 3% của giá vàng: Cơ hội vàng hay rủi ro tiềm ẩn?
11:25 AM 15/06
Tỷ giá USD/VND ngày 15/6: TGTT tăng mạnh 10 đồng – giá USD bán ra tại các NH chạm 26.423
10:10 AM 15/06
Nhìn lại một tuần đầy bão tố: SJC lao dốc theo thế giới – hồi phục ấn tượng vào cuối tuần
06:05 PM 14/06
Nhu cầu vàng Trung Quốc suy yếu, ETF đảo chiều rút vốn nhưng PBoC vẫn âm thầm gom mạnh
05:30 PM 14/06
Dự báo giá vàng tuần 15 – 19/6: Chuyên gia phố Wall ở thế trung lập – NĐT nhỏ lẻ bất ngờ bi quan
04:55 PM 14/06
Đọc gì ngày 12/6: Kỳ vọng lạm phát, tiêu dùng Michigan
04:15 PM 12/06
Giáo sư Polleit: Đừng lo vàng thủng mốc 4.000 USD: Xu hướng tăng dài hạn vẫn nguyên vẹn
04:00 PM 12/06
Những yếu tố làm tăng tỷ giá VND/USD
08:42 AM 29/11
Điểm nhấn nổi bật thị trường dầu mỏ năm 2016-2017
08:01 AM 29/11
Vàng có chinh phục lại được mốc $1200?
04:25 PM 28/11
Vì sao Phố Wall thăng hoa?
03:54 PM 28/11
Nỗi lo đồng bạc xanh
03:14 PM 28/11
Vàng nỗ lực tìm lại ngưỡng $1200 nhưng bất lực
11:08 AM 28/11
Đầu tuần, giá vàng đã nhảy múa
11:08 AM 28/11
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,300 60 | 26,320 50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |