Ông Mu Changchun nhắc lại dự định của PBOC là tiền kỹ thuật số sẽ thay thế tiền mặt trong lưu thông (còn gọi là M0).
Phát biểu này của ông cho thấy PBOC đang tiến tới phát hành một đồng tiền kỹ thuật số riêng sau 5 năm nghiên cứu. Nếu thành công, Trung Quốc sẽ trở thành nền kinh tế đầu tiên trên thế giới phát hành tiền ảo.
Trước đó, ý định phát triển tiền ảo riêng mang tên Libra của facebook đã làm dấy lên quan ngại trong các ngân hàng trung ương toàn cầu, gồm cả PBOC. Đáng chú ý, nhiều ý kiến cho rằng tài sản ảo phải được giám sát bởi các ngân hàng trung ương để tránh những rủi ro về ngoại hối và bảo vệ hiệu lực của các chính sách tiền tệ.
Trong một báo cáo về kế hoạch nửa cuối năm 2019 công bố vào đầu tháng 8, PBOC cho biết, ngân hàng trung ương sẽ tiến hành nghiên cứu loại tiền kỹ thuật số pháp định của Trung Quốc và giám sát các xu hướng phát triển tiền ảo ở trong nước cũng như nước ngoài.
Theo VTC
Đang tải...
Đọc gì hôm nay 3/4: Báo cáo NFP Mỹ tháng 3
03:10 PM 03/04
Ngân hàng trung ương âm thầm “gom vàng” giữa bão địa chính trị: Tín hiệu lớn cho thị trường?
08:45 AM 03/04
Tin sáng 3/4: Dầu WTI tăng khủng 11% – Vàng rung lắc dữ dội
08:30 AM 03/04
Góc nhìn kĩ thuật: Vàng – bạc bước vào giai đoạn ‘tàu lượn’ mỗi ngày – MA 50 ngày cần theo dõi kĩ
03:45 PM 02/04
Giá vàng đối mặt nguy cơ điều chỉnh sâu về 3.800 USD: Cảnh báo kỹ thuật từ chuyên gia Avi Gilburt
10:05 AM 02/04
TT vàng 12/8: Kịch bản tiêu cực xuất hiện
03:18 PM 12/08
Có nên ‘lướt sóng’ vàng?
02:41 PM 12/08
TTCK Việt sáng 12/8: VN-Index tăng hơn 1 điểm
01:40 PM 12/08
Vàng hạ nhiệt sau 2 tuần “tăng nóng”
01:09 PM 12/08
Tỷ giá trung tâm giảm
11:05 AM 12/08
Trung Quốc tiếp tục hạ giá nhân dân tệ
10:11 AM 12/08
Triển vọng giá dầu, vàng tuần 12 – 16/8
09:38 AM 12/08
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,350 -130 | 27,400 -120 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 171,500 | 174,500 |
| Vàng nhẫn | 171,500 | 174,530 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |