Giá vàng ngày 16-02-2024

(ĐVT : 1,000) Mua vào Bán ra
SJC Hồ Chí Minh
SJC HCM 1-10L 76,200-300 78,400-400
SJC 0.5c, 1c, 2c 63,500300 64,600200
Vàng nhẫn 1c, 2c, 5c 63,300300 64,200200
Vàng nhẫn 0.5c, 0.3c 62,264198 63,564198
Vàng nữ trang 9999 46,305150 48,305150
Vàng nữ trang 99 35,582116 37,582116
Vàng nữ trang 75 24,92483 26,92483
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Hà Nội 76,200-300 78,420-400
SJC Đà Nẵng 76,200-300 78,420-400
SJC Nha Trang 76,200-300 78,420-400
SJC Cà Mau 76,200-300 78,420-400
SJC Huế 76,170-300 78,420-400
SJC Miền Tây 76,200-300 78,400-400
SJC Quãng Ngãi 76,200-300 78,400-400
SJC Biên Hòa 76,200-300 78,400-400
SJC Bạc Liêu 76,200-300 78,420-400
SJC Quy Nhơn 69,8500 70,5700
SJC Hạ Long 76,180-300 78,420-400
SJC Đà Lạt 69,8500 70,5500
Giá Vàng SJC Tổ Chức Lớn
DOJI HCM 76,300-150 78,600-150
DOJI HN 76,150-200 78,350-400
PNJ HCM 76,600550 78,800800
PNJ Hà Nội 76,600550 78,800800
Phú Qúy SJC 76,300-400 78,300-400
Bảo Tín Minh Châu 76,350-350 78,250-450
Mi Hồng 76,900-600 77,900-600
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
EXIMBANK 76,700500 78,700500
TPBANK GOLD 76,150-200 78,350-400