Giá vàng ngày 13-03-2024
|
|
(ĐVT : 1,000)
|
Mua vào
|
Bán ra
|
|
SJC Hồ Chí Minh
|
|
SJC HCM 1-10L
|
78,200-2,300
|
80,700-1,800
|
|
SJC 0.5c, 1c, 2c
|
67,100-1,800
|
68,400-1,750
|
|
Vàng nhẫn 1c, 2c, 5c
|
66,700-2,100
|
67,900-1,750
|
|
Vàng nhẫn 0.5c, 0.3c
|
65,728-1,732
|
67,228-1,732
|
|
Vàng nữ trang 9999
|
49,080-1,313
|
51,080-1,313
|
|
Vàng nữ trang 99
|
37,740-1,020
|
39,740-1,020
|
|
Vàng nữ trang 75
|
26,467-730
|
28,467-730
|
|
SJC Các Tỉnh Thành Phố
|
|
SJC Hà Nội
|
78,200-2,300
|
80,720-1,800
|
|
SJC Đà Nẵng
|
78,200-2,300
|
80,720-1,800
|
|
|
SJC Nha Trang
|
78,200-2,300
|
80,720-1,800
|
|
SJC Cà Mau
|
78,200-2,300
|
80,720-1,800
|
|
SJC Huế
|
78,170-2,300
|
80,720-1,800
|
|
SJC Miền Tây
|
78,200-2,300
|
80,700-1,800
|
|
SJC Quãng Ngãi
|
78,200-2,300
|
80,700-1,800
|
|
SJC Biên Hòa
|
78,200-2,300
|
80,700-1,800
|
|
SJC Bạc Liêu
|
78,200-2,300
|
80,720-1,800
|
|
SJC Quy Nhơn
|
69,8500
|
70,5700
|
|
SJC Hạ Long
|
78,180-2,300
|
80,720-1,800
|
|
SJC Đà Lạt
|
69,8500
|
70,5500
|
|
Giá Vàng SJC Tổ Chức Lớn
|
|
DOJI HCM
|
77,500-2,500
|
80,500-1,750
|
|
DOJI HN
|
78,000-2,000
|
80,500-1,600
|
|
PNJ HCM
|
78,000-2,100
|
80,500-1,900
|
|
PNJ Hà Nội
|
78,000-2,100
|
80,500-1,900
|
|
Phú Qúy SJC
|
77,800-2,200
|
80,300-1,700
|
|
Bảo Tín Minh Châu
|
78,000-2,200
|
80,500-1,600
|
|
Mi Hồng
|
79,300-1,500
|
80,800-1,000
|
|
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
|
|
EXIMBANK
|
78,400-1,700
|
80,100-1,700
|
|
TPBANK GOLD
|
78,000-2,000
|
80,500-1,650
|