Giá vàng ngày 05-05-2025

(ĐVT : 1,000) Mua vào Bán ra
SJC Hồ Chí Minh
SJC HCM 1-10L 117,800-1,500 119,800-1,500
SJC 0.5c, 1c, 2c 117,800-1,500 119,830-1,500
Vàng nhẫn 1c, 2c, 5c 98,4000 100,3000
Vàng nhẫn 0.5c, 0.3c 98,4000 100,4000
Vàng nữ trang 9999 112,500-1,500 114,400-1,500
Vàng nữ trang 99 109,267-1,485 113,267-1,485
Vàng nữ trang 75 79,959-1,125 85,959-1,125
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Hà Nội 117,800-1,500 119,800-1,500
SJC Đà Nẵng 82,5000 84,5000
SJC Nha Trang 117,8001,000 119,800-1,500
SJC Cà Mau 117,800-1,500 119,800-1,500
SJC Huế 117,800-1,500 119,800-1,500
SJC Miền Tây 117,800-1,500 119,800-1,500
SJC Quãng Ngãi 82,5000 84,5000
SJC Biên Hòa 117,800-1,500 119,800-1,500
SJC Bạc Liêu 117,800-1,500 119,800-1,500
SJC Quy Nhơn 117,800-1,500 119,800-1,500
SJC Hạ Long 117,800-1,500 119,800-1,500
SJC Đà Lạt 117,800-1,500 119,800-1,500
Giá Vàng SJC Tổ Chức Lớn
DOJI HCM 117,800-1,500 119,800-1,500
DOJI HN 117,800-1,500 119,800-1,500
PNJ HCM 117,800-700 119,800-1,500
PNJ Hà Nội 117,800-700 119,800-1,500
Phú Qúy SJC 116,800-700 119,800-700
Bảo Tín Minh Châu 117,800-500 119,800-1,200
Mi Hồng 117,0000 119,0000
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
EXIMBANK 118,000-800 119,800-1,000
TPBANK GOLD 117,800-1,500 119,800-1,500