Vàng đạt mức cao nhất mọi thời đại theo đồng đô la Canada, câu chuyện đáng sợ đằng sau là… 10:31 05/08/2019

Vàng đạt mức cao nhất mọi thời đại theo đồng đô la Canada, câu chuyện đáng sợ đằng sau là…

Mặc dù vàng đã đạt mức cao nhất trong 6 năm so với đồng đô la Mỹ, nhưng nó thậm chí còn tiến xa hơn so với tiền tệ của Nhóm 7 nước kĩ nghệ tiên tiến trên thế giới G7.

Nicky Shiels, chiến lược gia hàng hóa tại Scotiabank, cho biết những mức cao này chỉ là sự kiện mới nhất trong một chủ đề mới nổi về căng thẳng tiền tệ. Bà nhấn mạnh:

Giá vàng theo mỗi đồng tiền chính dường như đang ở mức cao kỷ lục, và đó là một chỉ báo lớn cho thấy chúng ta đang ở giữa một cuộc chiến tiền tệ nào đó.

Đà tăng của vàng tại các đồng tiền lớn diễn ra sau khi giới đầu tư nhảy vào thị trường kim loại quý do sự bất ổn toàn cầu gia tăng. Tâm lý sợ hãi được làm mới trên thị trường tài chính đã bị kích hoạt sau khi Tổng thống Hoa Kỳ Donald Trump, công bố mức thuế 10% sẽ được thực hiện đối với 300 tỷ USD nhập khẩu còn lại từ Trung Quốc. Hợp đồng tương lai vàng trên sàn Comex giao dịch cuối cùng ở mức $1452,6/oz.

Bà Shiels bình luận:

Chắc chắn có rất nhiều phản ứng chính trị xảy ra ở Hoa Kỳ xung quanh giá trị của các loại tiền tệ fiat. Sự thật rằng vàng đang tăng giá so với hầu hết các đồng tiền G10, và đồng đô la, là dấu hiệu cho thấy chế độ mới mà chúng ta đã tham gia.

Richard Baker, tác giả của Eureka Miner, cũng lưu ý rằng có một chủ đề phổ biến có thể được nhìn thấy trên khắp các loại tiền tệ toàn cầu.

Baker cho biết, mặc dù đồng đô la Canada đang bị ảnh hưởng bởi các yếu tố khác, chẳng hạn như độ nhạy cảm của tiền tệ đối với giá cả hàng hóa, xu hướng vẫn cho thấy tiền tệ toàn cầu đang suy yếu do chính sách ngân hàng trung ương và căng thẳng thương mại.

Like Đang tải...

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra

USD chợ đen

26,070 40 26,130 50

Giá đô hôm nay

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 138,000-1,500 141,000-1,500
Vàng nhẫn 138,000-1,500 141,030-1,500

Tỷ giá hôm nay

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

25,370-20 25,780-20

  AUD

17,145-345 17,874-360

  CAD

17,722-170 18,475-177

  JPY

1560 1660

  EUR

27,862-189 29,332-199

  CHF

30,493-87 31,789-91

  GBP

33,385-233 34,804-243

  CNY

3,739-5 3,897-5