Các thị trường tài chính đã đặt hi vọng lớn trong việc giảm 25 điểm % lãi suất, theo đó hạ lãi suất cho vay của ngân hàng trung ương Mỹ xuống mức mục tiêu 2 – 2,25%.
Giới quan chức Fed cho biết họ sẽ tiếp tục theo dõi các thông tin sắp tới ảnh hưởng thế nào đến nền kinh tế, đồng thời, hoạt động phù hợp để duy trì sự tăng trưởng kinh tế của Mỹ.
Trong giờ giao dịch ngày hôm qua, giá vàng giao ngay giao dịch giảm giá trị từ 1430.89 USD xuống còn 1413.63 USD. Sáng nay, quý kim đang giao dịch ở mức 1414.64 USD. Theo phân tích của Trading212, nếu vàng giao ngay phá vỡ ngưỡng kháng cự tại 1425.55 – 1428.5 USD, mục tiêu sẽ đạt và kiểm định vùng 1441.89 – 1443.36 USD. Nếu thành công, xu hướng tăng sẽ tiếp tục tiến tới phạm vi 1449.38 – 1452.33 USD.
Nếu kim loại quý giảm xuống dưới hỗ trợ tại khu vực 1404.67 – 1401.72 USD, nó sẽ cố gắng tìm hỗ trợ tiếp theo tại vùng 1395.7 – 1394.23 USD. Trong trường hợp phá vỡ, xu hướng giảm sẽ tiếp tục rời về cụm 1380.84 – 1377.89 USD.
Chiến lược giao dịch:
Buy: 1405 SL: 1400 TP: 1420
Các mức hỗ trợ kỹ thuật:
Mức kháng cự: 1420 – 1428 – 1443
Mức hỗ trợ: 1404 – 1395 – 1380
giavangvn.org tổng hợp
Đang tải...
Đọc gì hôm nay 6/4: Họp báo của Tổng thống Trump – Chỉ số PMI Phi sản xuất ISM tháng 3 của Mỹ
02:20 PM 06/04
Dữ liệu NFP: Ngoài mặt thì rất đẹp nhưng soi từng chi tiết thì có thể vàng sẽ không giảm như NĐT lo lắng
08:55 AM 06/04
Đọc gì hôm nay 3/4: Báo cáo NFP Mỹ tháng 3
03:10 PM 03/04
Vàng trong nước bốc hơi vài trăm nghìn đồng mỗi lượng
11:49 AM 01/08
Vàng trong nước bốc hơi vài trăm ngìn đồng mỗi lượng
11:47 AM 01/08
Tỷ giá trung tâm tăng 6 đồng
10:54 AM 01/08
2019: Các ngân hàng trung ương trên toàn cầu mua vàng chạm mức cao nhất trong 6 thập kỉ
09:39 AM 01/08
Fed quyết định cắt giảm lãi suất
08:44 AM 01/08
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,300 -50 | 27,350 -50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 170,100-1,400 | 173,100-1,400 |
| Vàng nhẫn | 170,100-1,400 | 173,130-1,400 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |