BẢNG GIÁ VÀNG 9H SÁNG 28/11:
| Thương hiệu Vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| SJC TP HCM | 35,700,000 | 35,900,000 |
| SJC HÀ NỘI | 35,700,000 | 35,920,000 |
| DOJI HN | 35,760,000 | 35,860,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 35,760,000 | 35,860,000 |
| PNJ TP.HCM | 35,720,000 | 35,920,000 |
| VIETINBANK GOLD | 35,700,000 | 35,910,000 |
| VIETNAMGOLD | 35,760,000 | 35,860,000 |
| Ngọc Hải (NHJ) Tiền Giang | 35,700,000 | 35,900,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 35,780,000 | 35,850,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 28/11.
Giavang.net
Cú nảy 3% của giá vàng: Cơ hội vàng hay rủi ro tiềm ẩn?
11:25 AM 15/06
Tỷ giá USD/VND ngày 15/6: TGTT tăng mạnh 10 đồng – giá USD bán ra tại các NH chạm 26.423
10:10 AM 15/06
Nhìn lại một tuần đầy bão tố: SJC lao dốc theo thế giới – hồi phục ấn tượng vào cuối tuần
06:05 PM 14/06
Nhu cầu vàng Trung Quốc suy yếu, ETF đảo chiều rút vốn nhưng PBoC vẫn âm thầm gom mạnh
05:30 PM 14/06
Dự báo giá vàng tuần 15 – 19/6: Chuyên gia phố Wall ở thế trung lập – NĐT nhỏ lẻ bất ngờ bi quan
04:55 PM 14/06
Đọc gì ngày 12/6: Kỳ vọng lạm phát, tiêu dùng Michigan
04:15 PM 12/06
Giáo sư Polleit: Đừng lo vàng thủng mốc 4.000 USD: Xu hướng tăng dài hạn vẫn nguyên vẹn
04:00 PM 12/06
Đã đến lúc nên cho nhập vàng nguyên liệu
07:44 AM 28/11
Nhà đầu tư bán tháo vàng
07:44 AM 28/11
Giá vàng thế giới chốt tuần giảm 2% giá trị
08:00 AM 26/11
Vàng trong nước tuần qua: Phải làm gì để khởi sắc hơn?
04:53 PM 25/11
ECB cảnh báo rủi ro toàn cầu đang tăng
04:22 PM 25/11
Vàng hồi phục dè dặt từ mức đáy nhiều tháng
04:11 PM 25/11
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,300 60 | 26,320 50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |