Nhà phân tích của FXTM Lukman Otunuga cho biết vàng đang tìm kiếm một chất xúc tác định hướng mới. Ông nói thêm đồng USD yếu, sự không chắc chắn về thương mại toàn cầu, Brexit và căng thẳng địa chính trị trên toàn cầu đang thúc đẩy thị trường vàng.
Trong giờ giao dịch ngày thứ Sáu, giá vàng giao ngay giao dịch giảm giá trị từ 1427.55USD xuống còn 1424.40 USD. Sáng nay, quý kim đang giao dịch ở mức 1424.05 USD. Theo phân tích của Trading212, nếu vàng giao ngay phá vỡ ngưỡng kháng cự tại 1428.26 – 1428.78 USD, mục tiêu sẽ đạt và kiểm định vùng 1432.9 – 1433.15 USD. Nếu thành công, xu hướng tăng sẽ tiếp tục tiến tới phạm vi 1435.98 – 1436.5 USD.
Nếu kim loại quý giảm xuống dưới hỗ trợ tại khu vực 1421.06 – 1420.54 USD, nó sẽ cố gắng tìm hỗ trợ tiếp theo tại vùng 1417.71 – 1417.46 USD. Trong trường hợp phá vỡ, xu hướng giảm sẽ tiếp tục rời về cụm 1413.34 – 1412.82 USD.
Chiến lược giao dịch:
Buy: 1415 SL: 1410 TP: 1428
Các mức hỗ trợ kỹ thuật:
Mức kháng cự: 1421 – 1426 – 1428
Mức hỗ trợ: 1417 – 1413 – 1399
giavangvn.org tổng hợp
Đang tải...
Đọc gì hôm nay 7/4: Đơn đặt hàng hàng hóa lâu bền Mỹ
03:45 PM 07/04
Giá vàng 7/4: Tiếp đà giảm, giá mua vào chỉ còn 169 triệu
12:55 PM 07/04
Vàng (XAU/USD) dưới góc nhìn cơ bản, kĩ thuật: Cơn lốc giá dầu đang kìm hãm “mãnh thú”.
09:25 AM 07/04
Đọc gì hôm nay 6/4: Họp báo của Tổng thống Trump – Chỉ số PMI Phi sản xuất ISM tháng 3 của Mỹ
02:20 PM 06/04
Bảng giá vàng 9h sáng 23/7: Bước lùi 200 nghìn mỗi lượng có phải là cơ hội để mua vào kim loại quý?
09:00 AM 23/07
Đà tăng tiếp theo của vàng sẽ phá mốc $1500 nhưng cần chờ đến cuối năm 2020: ABN AMRO
08:40 AM 23/07
Nhận định TTCK sáng 23/7: Có khả năng hồi phục nhưng yếu ớt
07:14 AM 23/07
Muốn xem số giàu hay nghèo, cứ nhìn thói quen chi tiêu của mình là rõ: Người giàu sẽ không đời nào bỏ 1 xu cho 10 thứ này!
08:57 PM 22/07
Liệu ông Trump có làm suy yếu đồng USD?
03:46 PM 22/07
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,050 -250 | 27,100 -250 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 169,500-600 | 172,500-600 |
| Vàng nhẫn | 169,500-600 | 172,530-600 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |