Với đà tăng gần đây kể từ cuối tháng 5, mô hình tam giác vẫn có thể được phân loại thành một mô hình tiếp tục đánh dấu một khoảng dừng ngắn và do đó, hỗ trợ triển vọng cho một động thái tăng giá trong ngắn hạn.
Trong khi đó, các chỉ báo kỹ thuật trên biểu đồ hàng giờ/hàng ngày duy trì xu hướng tăng của họ và củng cố thêm triển vọng mang tính xây dựng, mặc dù các nhà giao dịch có thể chờ đợi một động thái đột phá vượt ra khỏi ngưỡng kháng cự tam giác.
Một sự bứt phá thuyết phục qua hàng rào được đề cập, hiện ở gần khu vực $1417-18, hàng hóa có khả năng đẩy nhanh xu hướng đi lên tiến tới mức $1422-24 kháng cự trung gian nhiều năm, quanh khu vực $1438-40.
Mặt khác, phá vỡ dưới mức hỗ trợ hợp lưu $1410 có thể phủ nhận triển vọng tăng giá và thúc đẩy một số bán kỹ thuật tích cực, biến kim loại dễ bị tổn thương và trượt xuống dưới mốc tâm lý $1400.
TỔNG QUAN
XU HƯỚNG
CẤP ĐỘ
Đang tải...
Dự báo tuần 8 -12/5: 74% chuyên gia dự báo giảm sâu – kịch bản hồi phục quá mong manh
10:25 AM 06/06
Tin sáng 6/6: NFP gấp đôi dự báo – Phố Wall bán tháo trên diện rộng, Vàng thủng mốc $4400
09:50 AM 06/06
Đọc gì ngày 5/6: Bảng lương phi nông nghiệp Mỹ tháng 5
05:00 PM 05/06
PTKT: Vàng liệu có test đường DMA 200 ngày trước tin NFP
04:00 PM 05/06
Tỷ giá USD/VND ngày 5/6 tại các NHTM: Giá bán tăng theo TGTT – một số nơi giá mua giảm
11:10 AM 05/06
Phi toàn cầu hóa châm ngòi “cơn sốt tài nguyên”: Giá vàng và đồng bước vào siêu chu kỳ mới?
11:00 AM 05/06
Thị trường vàng đi ngang ở ngưỡng 39 triệu đồng
11:29 AM 16/07
CNBC: Chưa đầy 6 tháng tới, thị trường dầu mỏ thế giới sẽ đối mặt với sự thay đổi lớn nhất trong lịch sử
09:51 AM 16/07
Giá USD gần như đi ngang
09:45 AM 16/07
TTCK: “VN-Index có thể sẽ hồi phục trở lại”
08:22 AM 16/07
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,350 -50 | 26,370 -50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |