Tỷ giá trung tâm giữa đồng Việt Nam (VND) và đô la Mỹ (USD) sáng 16/7 được Ngân hàng Nhà nước công bố ở mức 23.062 VND/USD, giảm 1 đồng so với hôm qua.
Với biên độ +/-3% đang được áp dụng, tỷ giá trần mà các ngân hàng áp dụng hôm nay là 23.753 VND/USD và tỷ giá sàn là 22.370 VND/USD./.
Tại các ngân hàng thương mại, sáng nay giá USD không đổi
Lúc 8 giờ 15 phút, giá USD tại Vietcombank niêm yết ở mức 23.140 – 23.260 VND/USD (mua vào – bán ra), không đổi so với hôm qua.
Tương tự, tại BIDV, giá USD niêm yết ở mức 23.140 – 23.260 VND/USD (mua vào – bán ra), không đổi so với hôm qua.
Tại Techcombank, giá USD niêm yết ở mức 23.120 – 23.260 VND/USD (mua vào – bán ra), không đổi so với hôm qua.
Tại Vietinbank, giá USD niêm yết ở mức 23.140 – 23.260 VND/USD (mua vào – bán ra), không đổi so với hôm qua.
Eximbank giá USD niêm yết ở mức 23.140 – 23.250 VND/USD (mua vào – bán ra), không đổi so với hôm qua.
Giá mua – bán USD trên thị trường tự do sáng nay niêm yết mua vào ở mức 23.185 VND/USD và bán ra ở mức 23.195 VND/USD, không đổi ở chiều mua vào, và giảm 5 đồng ở chiều bán ra so với phiên cuối hôm qua.
Tổng hợp
Đang tải...
ING dự báo chấn động: Đừng mong giá vàng giảm sâu, “thế lực ngầm” đang bảo chứng cho kim loại quý!
04:15 PM 07/04
Đọc gì hôm nay 7/4: Đơn đặt hàng hàng hóa lâu bền Mỹ
03:45 PM 07/04
Giá vàng 7/4: Tiếp đà giảm, giá mua vào chỉ còn 169 triệu
12:55 PM 07/04
Vàng (XAU/USD) dưới góc nhìn cơ bản, kĩ thuật: Cơn lốc giá dầu đang kìm hãm “mãnh thú”.
09:25 AM 07/04
Đọc gì hôm nay 6/4: Họp báo của Tổng thống Trump – Chỉ số PMI Phi sản xuất ISM tháng 3 của Mỹ
02:20 PM 06/04
TTCK: “VN-Index có thể sẽ hồi phục trở lại”
08:22 AM 16/07
Đầu tuần, vàng giảm giá
05:06 PM 15/07
Khả năng một cuộc chiến tiền tệ toàn diện đang lớn dần?
03:31 PM 15/07
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,050 -250 | 27,100 -250 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 169,500 | 172,500 |
| Vàng nhẫn | 169,500 | 172,530 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |