Canada giữ nguyên lãi suất chủ chốt 1,75% 08:25 11/07/2019

Canada giữ nguyên lãi suất chủ chốt 1,75%

Ngân hàng trung ương Canada đã giữ nguyên lãi suất chủ chốt ở mức 1,75% trên cơ sở triển vọng kinh tế nội địa và kinh tế toàn cầu.

Quyết định này của Ngân hàng trung ương Canada không nằm ngoài dự đoán của các thị trường.

Thống đốc Ngân hàng trung ương Canada, ông Stephen Poloz nhận định nền kinh tế Canada đang quay lại quỹ đạo tăng trưởng, nhưng tình hình căng thẳng thương mại đang phủ mây đen lên triển vọng phát triển kinh tế.

Ngân hàng trung ương Canada dự báo nền kinh tế nước này ước tăng trưởng 1,3% năm 2019 và 1,9% trong năm 2020. Sức tiêu thụ tại Canada đang được hậu thuẫn bởi thị trường việc làm “khỏe mạnh”, lương tăng, trong khi thị trường nhà đất đang dần ổn định.

Theo giới quan sát, Ngân hàng trung ương Canada dường như không vội trong việc thay đổi chính sách lãi suất, ngay cả khi các nhà hoạch định chính sách tại Mỹ và châu Âu đã đánh tiếng về khả năng hạ lãi suất để ứng phó với hoạt động kinh tế sa sút trên quy mô toàn cầu.

Ngân hàng trung ương Canada đã điều chỉnh hạ dự báo về tốc độ tăng trưởng GDP của thế giới năm 2019 xuống 3% (so với con số 3,2% đưa ra trước đó) do xung đột thương mại leo thang (đặc biệt là cuộc chiến thương mại Mỹ-Trung), tình hình địa chính trị căng thẳng, cùng những bất ổn liên quan.

Ngân hàng trung ương Canada tuyên bố sẽ tiếp tục theo dõi sát các số liệu, đặc biệt là những diễn biến trong lĩnh vực năng lượng và những tác động xuất phát từ tình trạng căng thẳng thương mại quốc tế, để đưa ra quyết định về chính sách lãi suất trong tương lai./.

Theo TTXVN

Like Đang tải...

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra

USD chợ đen

26,070 40 26,130 50

Giá đô hôm nay

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 138,000-1,500 141,000-1,500
Vàng nhẫn 138,000-1,500 141,030-1,500

Tỷ giá hôm nay

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

25,370-20 25,780-20

  AUD

17,145-345 17,874-360

  CAD

17,722-170 18,475-177

  JPY

1560 1660

  EUR

27,862-189 29,332-199

  CHF

30,493-87 31,789-91

  GBP

33,385-233 34,804-243

  CNY

3,739-5 3,897-5