Bảng giá vàng 9h sáng ngày 1/7
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 38,250,000 | 38,500,000 |
| DOJI HN | 38,250,000 | 38,650,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 38,250,000 | 38,650,000 |
| PNJ - HÀ NỘI | 38,250,000 | 38,650,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 38,550,000 | 38,950,000 |
| VIETNAM GOLD | 38,250,000 | 38,650,000 |
| VIETINBANK GOLD | 38,250,000 | 38,520,000 |
| MARITIMEBANK | 38,200,000 | 38,800,000 |
| EXIMBANK | 38,300,000 | 38,600,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo đăng tải trên website giavang.net và App Đầu tư vàng.
Chúc nhà đầu tư có chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay 1/7.
Đang tải...
Đọc gì ngày 8/6: Bán tháo Vàng – bạc sau NFP và tin Iran và Israel leo thang căng thẳng
04:20 PM 08/06
Dự báo tuần 8 -12/5: 74% chuyên gia dự báo giảm sâu – kịch bản hồi phục quá mong manh
10:25 AM 06/06
Tin sáng 6/6: NFP gấp đôi dự báo – Phố Wall bán tháo trên diện rộng, Vàng thủng mốc $4400
09:50 AM 06/06
Đọc gì ngày 5/6: Bảng lương phi nông nghiệp Mỹ tháng 5
05:00 PM 05/06
PTKT: Vàng liệu có test đường DMA 200 ngày trước tin NFP
04:00 PM 05/06
Lãnh đạo Mỹ-Trung nhất trí nối lại đàm phán thương mại
08:37 AM 01/07
Triển vọng giá dầu, vàng tuần 1 – 5/7
06:28 AM 01/07
Ngân hàng tiếp tục giảm giá USD
11:11 AM 29/06
Tuần qua: Giá vàng thế giới và trong nước đều biến động mạnh
10:58 AM 29/06
Bitcoin sẽ ổn định trong khoảng 10.000 USD – 14.000 USD
10:10 AM 29/06
Giá vàng trong nước thấp hơn thế giới 1 triệu đồng/lượng
04:38 PM 28/06
TT tiền tệ 28/6: USD giao dịch cầm chừng trước cuộc họp G20
04:23 PM 28/06
Vì sao giá vàng tăng vọt cao nhất trong 6 năm?
04:18 PM 28/06
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,340 -10 | 26,360 -10 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |