Bảng giá vàng 9h sáng ngày 28/6
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 38,850,000 | 39,150,000 |
| DOJI HN | 38,800,000 | 39,200,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 38,800,000 | 39,200,000 |
| PNJ - HCM | 38,550,000 | 39,050,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 38,550,000 | 38,950,000 |
| VIETNAM GOLD | 38,800,000 | 39,200,000 |
| VIETINBANK GOLD | 38,850,000 | 39,170,000 |
| MARITIMEBANK | 38,300,000 | 39,500,000 |
| EXIMBANK | 38,850,000 | 39,100,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo đăng tải trên website giavang.net và App Đầu tư vàng.
Chúc nhà đầu tư có chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay 28/6.
Đang tải...
Giá vàng 9/4: Mỹ – Iran ‘khó lường’ – vàng miếng, nhân rơi tiếp 3,5 triệu – giá bán ra chỉ còn 171,5 triệu
11:45 AM 09/04
Cơn sốt vàng “đốt cháy” cán cân thương mại Ấn Độ: Lời cảnh báo đanh thép từ Thống đốc RBI.
04:10 PM 08/04
Góc nhìn Giá Vàng: Chỉ cần vượt MA 50 ngày – Vàng sẽ bứt tốc theo cách mà bạn không ngờ tới
04:05 PM 08/04
Đọc gì hôm nay 8/4: Biên bản cuộc họp chính sách FOMC tháng 3 – Bài phát biểu của các quan chức Fed
03:45 PM 08/04
Giá vàng 8/4: Vọt 4,5 triệu rồi đảo chiều giảm – các thương hiệu ‘phòng thủ’ nâng chênh mua – bán lên 4tr
12:45 PM 08/04
Muốn trụ vững phải có đủ… USD?
08:34 AM 28/06
TTCK: “VN-Index có thể sẽ hồi phục trở lại”
08:24 AM 28/06
Economist: Lãi suất thấp và tăng trưởng yếu ớt sẽ là ngòi châm cho chiến tranh tiền tệ
07:53 AM 28/06
Giá vàng giảm nhiệt, vàng mất mốc 39 triệu đồng/lượng
04:16 PM 27/06
TT vàng 27/6: Giảm sâu trước thềm Hội nghị thượng đỉnh G20
03:03 PM 27/06
Giá vàng ngắn hạn khó tránh khỏi điều chỉnh
02:45 PM 27/06
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,910 -140 | 26,960 -140 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 168,500-2,500 | 171,500-3,500 |
| Vàng nhẫn | 168,500-2,500 | 171,530-3,500 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |