Với lí do là giá vàng di chuyển dưới mức SMA 100 giờ lần đầu tiên sau hơn một tuần, động thái bán tiếp theo sẽ tạo tiền đề cho việc điều chỉnh gần đây mở rộng, với giá kim loại quý rời khỏi đỉnh nhiều năm được thiết lập vào thứ Ba.
Trong khi đó, các chỉ báo kỹ thuật trên biểu đồ 1 giờ đã trôi vào lãnh thổ tiêu cực; chỉ báo trên biểu đồ 4 giờ đang mất đi động lực tăng. Đồng thời, biểu đồ hàng ngày chỉ ra trạng thái quá mua vàng.
Đà giảm là rõ rằng và nếu được xác nhận có thể khiến kim loại quý dễ bị tổn thương, với giá tăng tốc độ trượt về phía hỗ trợ trung gian $1390 (mức 50% Fibo) trên đường trở lại khu vực $1382.
Mặt khác, điểm dừng hỗ trợ SMA 100 giờ, hiện tại gần khu vực $1410 dường như đóng vai trò là mức kháng cự ngay lập tức và bất kỳ động thái tăng giá tiếp theo nào có khả năng vẫn bị giới hạn ở mức gần 23,6% Fibo xung quanh khu vực $1415.
TỔNG QUAN
XU HƯỚNG
CẤP ĐỘ
Đang tải...
Giá vàng 9/4: Mỹ – Iran ‘khó lường’ – vàng miếng, nhân rơi tiếp 3,5 triệu – giá bán ra chỉ còn 171,5 triệu
11:45 AM 09/04
Cơn sốt vàng “đốt cháy” cán cân thương mại Ấn Độ: Lời cảnh báo đanh thép từ Thống đốc RBI.
04:10 PM 08/04
Góc nhìn Giá Vàng: Chỉ cần vượt MA 50 ngày – Vàng sẽ bứt tốc theo cách mà bạn không ngờ tới
04:05 PM 08/04
Đọc gì hôm nay 8/4: Biên bản cuộc họp chính sách FOMC tháng 3 – Bài phát biểu của các quan chức Fed
03:45 PM 08/04
Giá vàng 8/4: Vọt 4,5 triệu rồi đảo chiều giảm – các thương hiệu ‘phòng thủ’ nâng chênh mua – bán lên 4tr
12:45 PM 08/04
TT vàng 27/6: Giảm sâu trước thềm Hội nghị thượng đỉnh G20
03:03 PM 27/06
Giá vàng ngắn hạn khó tránh khỏi điều chỉnh
02:45 PM 27/06
Ai “nhóm lửa” thị trường vàng thời gian qua?
02:36 PM 27/06
Giá vàng chững lại sau đợt tăng bùng nổ
11:39 AM 27/06
USD bật tăng trở lại
11:17 AM 27/06
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,910 -140 | 26,960 -140 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 168,500-2,500 | 171,500-3,500 |
| Vàng nhẫn | 168,500-2,500 | 171,530-3,500 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |