BẢNG GIÁ VÀNG 9H SÁNG 23/11:
| Thương hiệu Vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| SJC TP HCM | 35,700,000 | 35,860,000 |
| SJC HÀ NỘI | 35,700,000 | 35,880,000 |
| DOJI HN | 35,750,000 | 35,850,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 35,750,000 | 35,850,000 |
| PNJ Hà Nội | 35,740,000 | 35,840,000 |
| SACOMBANK | 35,760,000 | 35,840,000 |
| SHB | 35,780,000 | 35,860,000 |
| Ngọc Hải (NHJ) TP.HCM 0 | 35,670,00 | 35,880,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 35,760,000 | 35,830,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 23/11.
Giavang.net
Dự báo giá vàng tuần 22 – 26/6: Phố Wall bi quan, nhà đầu tư nhỏ lẻ lại thấy dấu hiệu tạo đáy?
02:30 PM 19/06
PTKT Vàng 19/6: Rao dơi rất nguy hiểm – Đừng bắt kẻo đứt tay
01:55 PM 19/06
Cập nhật sáng nay: Vàng thế giới rơi thẳng băng về $4160 – Trong nước giảm chiều mua tới 4 triệu
10:20 AM 19/06
Tin sáng 19/6: Chứng khoán Mỹ tăng tốt nhở cổ phiếu công nghệ – Vàng giảm sâu vì sợ Fed
10:05 AM 19/06
Thuế tăng sốc, vàng Ấn Độ lao dốc: 70 tấn/tháng rơi còn 25 tấn – Điều gì đang xảy ra?
04:15 PM 18/06
Giá vàng hôm nay 18/6: SJC tự tin giữ mốc 151 triệu khi các rung lắc của vàng ngoại diễn ra trong đêm
11:15 AM 18/06
Quốc gia nào sẽ phát hành tiền kỹ thuật số đầu tiên?
08:30 AM 23/11
Phiên 22/11: Phố Wall liên tiếp phá đỉnh, USD và vàng cùng nhích nhẹ, dầu biến động mạnh
08:20 AM 23/11
Thưởng Tết 2017: Có gì để nói?
10:38 PM 22/11
DailyForex: Giá vàng tăng nhờ đồng USD trượt giá
03:11 PM 22/11
CEO Randgold: Vàng đã sẵn sàng đi lên
03:00 PM 22/11
Trung Quốc vung tiền mua mỏ vàng lớn nhất nước Úc
10:25 AM 22/11
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,580 60 | 26,600 60 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |