Tuy nhiên, ông không đặt ra thời hạn đối với Trung Quốc trong việc thúc đẩy một thỏa thuận trước khi đối mặt với việc bị tăng thuế.
Trước đó, ông cho biết sẽ quyết định về vấn đề này sau Hội nghị thượng đỉnh Nhóm các nền kinh tế phát triển và mới nổi hàng đầu thế giới (G20) tại Nhật Bản vào cuối tháng này.
Mỹ hiện đã áp mức thuế 25% lên số hàng hóa trị giá 250 tỷ USD của Trung Quốc, gồm từ chất bán dẫn đến đồ nội thất. Ông Trump nhắc lại việc ông tin rằng các nhà chế tạo đang rút khỏi Trung Quốc do sức ép từ việc Mỹ tăng thuế đối với hàng hóa của nước này.
Các cuộc đàm phán thương mại giữa hai nền kinh tế lớn nhất thế giới đã bị đổ vỡ hồi tháng trước, sau khi Tổng thống Trump cáo buộc Trung Quốc không tuân thủ các cam kết của mình.
Tuy nhiên, Tổng thống Mỹ tin rằng cuối cùng thì hai nước sẽ đạt được thỏa thuận. Ông dự kiến sẽ gặp Chủ tịch Trung Quốc Tập Cận Bình tại Hội nghị thưởng đỉnh G20 sắp tới.
Mỹ muốn Trung Quốc dừng việc yêu cầu các công ty của Mỹ chia sẻ công nghệ để có thể hoạt động tại Trung Quốc, hạn chế hỗ trợ cho các doanh nghiệp nhà nước và mở cửa thị trường hơn nữa.
Theo Bnews
Đang tải...
Vàng hướng tới tuần tăng giá, rủi ro đến từ tin CPI tối nay
04:40 PM 10/04
State Street Global Advisors tin vàng có thể chạm 5.000 USD dù thị trường đầy “gió ngược”
12:25 PM 10/04
Giá Vàng “rơi tự do” 21% giữa chiến sự Iran: Nghịch lý tài sản trú ẩn hay “cú lừa” của thị trường?
04:00 PM 09/04
Tỷ giá “lình xình” vùng giá thấp
10:48 AM 13/06
Tỷ phú Paul Tudor Jones: Giá vàng sẽ sớm chạm mức $1700
09:31 AM 13/06
Bảng giá vàng 9h sáng 13/6: Giá vàng tăng không ngừng
08:54 AM 13/06
Trung Quốc cấm dân mua USD vì kinh tế lâm nguy
08:36 AM 13/06
TTCK: “Đi ngang và giằng co quanh ngưỡng 955”
08:27 AM 13/06
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,800 -110 | 2,830 -24,130 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 169,7001,200 | 172,7001,200 |
| Vàng nhẫn | 169,7001,200 | 172,7301,200 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |