Bảng giá vàng 9h sáng ngày 3/6
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 36,600,000 | 36,770,000 |
| DOJI HN | 36,620,000 | 36,720,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,600,000 | 36,700,000 |
| PNJ - HCM | 36,600,000 | 36,780,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,540,000 | 36,620,000 |
| VIETNAM GOLD | 36,620,000 | 36,720,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,600,000 | 36,790,000 |
| MARITIMEBANK | 36,310,000 | 36,520,000 |
| TPBANK | 36,570,000 | 36,770,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo đăng tải trên website giavang.net và App Đầu tư vàng.
Chúc nhà đầu tư có chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay 3/6.
Đọc gì hôm nay 1/4: Bảng lương ADP – Doanh số bán lẻ Mỹ
04:35 PM 01/04
Singapore xây kho vàng gần sân bay: Bước đi chiến lược chi phối thị trường kim loại quý
01:00 PM 01/04
Morgan Stanley cảnh báo: “Thanh khoản cao có thể khiến vàng giảm sâu” khi cú sốc dầu mỏ lan rộng
09:50 AM 01/04
Chuyên gia Carley Garner cảnh báo: Mỗi nhịp tăng của vàng có thể là “bẫy” để bán tháo
04:15 PM 31/03
Sáng 31/3: Vàng trong nước ‘nhảy múa’ theo thế giới, vẫn tăng so với cuối ngày hôm qua
11:30 AM 31/03
[Quy tắc đầu tư vàng] Joel Greenblatt thu về mức lãi 40%/năm trong 20 năm nhờ phương châm “Kiên trì rồi điều gì cũng đạt được”
08:34 AM 03/06
Venezuela chính thức thừa nhận nền kinh tế sụp đổ
08:30 AM 03/06
Triển vọng giá dầu, vàng tuần 3 – 7/6
08:28 AM 03/06
TTCK: Nhiều khả năng sẽ tiếp tục chịu áp lực điều chỉnh
08:20 AM 03/06
Giá vàng tuần từ 3- 7/6: Đủ sức trụ vững trên 1.300USD/oz?
10:05 PM 02/06
Giá vàng tuần tới: Dự báo tiếp tục tăng
10:02 PM 02/06
Tuần qua: Thị trường vàng phục hồi một cách ấn tượng
11:32 AM 01/06
Giá USD giảm nhẹ tại một số ngân hàng
09:57 AM 01/06
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,420 -80 | 27,470 -80 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 173,700 | 176,700 |
| Vàng nhẫn | 173,700 | 176,730 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |