Bảng giá vàng 9h sáng ngày 1/6
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 36,500,000 | 36,700,000 |
| DOJI HN | 36,550,000 | 36,650,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,550,000 | 36,650,000 |
| PNJ - HCM | 36,490,000 | 36,670,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,370,000 | 36,470,000 |
| VIETNAM GOLD | 36,550,000 | 36,650,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,330,000 | 36,520,000 |
| MARITIMEBANK | 36,310,000 | 36,520,000 |
| TPBANK | 36,430,000 | 36,730,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo đăng tải trên website giavang.net và App Đầu tư vàng.
Chúc nhà đầu tư có chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay 1/6.
Nhìn lại một tuần đầy bão tố: SJC lao dốc theo thế giới – hồi phục ấn tượng vào cuối tuần
06:05 PM 14/06
Nhu cầu vàng Trung Quốc suy yếu, ETF đảo chiều rút vốn nhưng PBoC vẫn âm thầm gom mạnh
05:30 PM 14/06
Dự báo giá vàng tuần 15 – 19/6: Chuyên gia phố Wall ở thế trung lập – NĐT nhỏ lẻ bất ngờ bi quan
04:55 PM 14/06
Đọc gì ngày 12/6: Kỳ vọng lạm phát, tiêu dùng Michigan
04:15 PM 12/06
Giáo sư Polleit: Đừng lo vàng thủng mốc 4.000 USD: Xu hướng tăng dài hạn vẫn nguyên vẹn
04:00 PM 12/06
Ngân hàng Trung ương Georgia mua 100 triệu USD vàng: “Lực đỡ thầm lặng” của thị trường
03:40 PM 12/06
Hãng môi giới Pepperstone: Vàng nên ở trên mức $1300. Điều gì đang dìm giá vàng xuống?
03:30 PM 31/05
Kinh tế thế giới sau gần nửa chặng đường 2019
03:11 PM 31/05
TT vàng 31/5: Mở rộng đà tăng khi Mỹ căng thẳng với Mexico
02:49 PM 31/05
TTCK Việt sáng 31/5: VN-Index lùi về 966 điểm
01:10 PM 31/05
Vàng trong nước bật tăng theo thế giới
11:34 AM 31/05
BNP Paribas: Vàng khó phá vỡ mốc $1300 vì lạm phát yếu
10:24 AM 31/05
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,240 -130 | 26,270 -130 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |