Bảng giá vàng 9h sáng ngày 28/5
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 36,250,000 | 36,420,000 |
| DOJI HN | 36,280,000 | 36,380,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,260,000 | 36,360,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,290,000 | 36,380,000 |
| VIETNAM GOLD | 36,260,000 | 36,360,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,250,000 | 36,440,000 |
| MARITIMEBANK | 36,250,000 | 36,460,000 |
| TPBANK | 36,260,000 | 36,380,000 |
| Ngọc Hải (NHJ) | 36,100,000 | 36,450,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo đăng tải trên website giavang.net và App Đầu tư vàng.
Chúc nhà đầu tư có chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay 28/5.
giavangvn.org
Tỷ giá USD/VND ngày 15/6: TGTT tăng mạnh 10 đồng – giá USD bán ra tại các NH chạm 26.423
10:10 AM 15/06
Nhìn lại một tuần đầy bão tố: SJC lao dốc theo thế giới – hồi phục ấn tượng vào cuối tuần
06:05 PM 14/06
Nhu cầu vàng Trung Quốc suy yếu, ETF đảo chiều rút vốn nhưng PBoC vẫn âm thầm gom mạnh
05:30 PM 14/06
Dự báo giá vàng tuần 15 – 19/6: Chuyên gia phố Wall ở thế trung lập – NĐT nhỏ lẻ bất ngờ bi quan
04:55 PM 14/06
Đọc gì ngày 12/6: Kỳ vọng lạm phát, tiêu dùng Michigan
04:15 PM 12/06
Giáo sư Polleit: Đừng lo vàng thủng mốc 4.000 USD: Xu hướng tăng dài hạn vẫn nguyên vẹn
04:00 PM 12/06
Ngân hàng Trung ương Georgia mua 100 triệu USD vàng: “Lực đỡ thầm lặng” của thị trường
03:40 PM 12/06
Thương mại toàn cầu sẽ chịu cú sốc 600 tỷ USD do chiến tranh thương mại Mỹ – Trung Quốc
08:30 AM 28/05
Phiên 27/5: Vàng lên đỉnh 1 tuần do căng thẳng thương mại, vấn đề ở Trung Đông giúp dầu thô tăng trở lại
08:08 AM 28/05
Ngày mai, Huawei bắt đầu phản công Mỹ
04:15 PM 27/05
Đầu tư vàng tuần 27-31/5: Không thể bỏ qua mức giá nào?
03:29 PM 27/05
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,300 60 | 26,320 50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |