Tỷ giá trung tâm ngày 18/5 được Ngân hàng Nhà nước công bố ở mức 23.054 đồng, không đổi so với mức công bố sáng qua.
Với biên độ +/-3% đang được áp dụng, tỷ giá trần mà các ngân hàng áp dụng hôm nay là 23.746 VND/USD và tỷ giá sàn là 22.362 VND/USD.
Cụ thể, đầu giờ sáng nay, Vietcombank tăng 75 đồng ở cả hai chiều so với mức khảo sát sáng qua, lên mức 23.375 – 23.450 VND/USD.
VietinBank tăng 64 đồng ở cả hai chiều, lên 23.347 – 23.467 VND/USD.
BIDV cũng tăng 45 đồng, hiện đang niêm yết USD ở mức 23.330 – 23.450 VND/USD.
ACB tăng 60 đồng ở mỗi chiều, lên mức 23.350 – 23.450 VND/USD trong khi Eximbank tăng 50 đồng, hiện đang niêm yết USD ở mức 23.350 – 23.440 VND/USD.
Techcombank tăng 85 đồng chiều mua vào và tăng 80 đồng chiều bán ra, lên 23.330 – 23.450 VND/USD.
Tỷ giá tại Sacombank đang ở mức 23.345 – 23.450 VND/USD, tăng 75 đồng ở mỗi chiều.
Lúc 9h25 giá USD tự do niêm yết ở mức mua vào là 23.395 đồng/USD và bán ra là 23.410 đồng/USD, tăng 75 đồng ở chiều mua vào và tăng 70 đồng chiều bán ra so với chốt phiên ngày hôm qua.
Tổng hợp
LIVE vĩ mô tuần 15 – 19/6: BoJ tăng lãi suất, Fed họp trận đầu với tân Chủ tịch – Vàng nín thở trước giờ G!”
04:25 PM 15/06
Cú nảy 3% của giá vàng: Cơ hội vàng hay rủi ro tiềm ẩn?
11:25 AM 15/06
Tỷ giá USD/VND ngày 15/6: TGTT tăng mạnh 10 đồng – giá USD bán ra tại các NH chạm 26.423
10:10 AM 15/06
Nhìn lại một tuần đầy bão tố: SJC lao dốc theo thế giới – hồi phục ấn tượng vào cuối tuần
06:05 PM 14/06
Nhu cầu vàng Trung Quốc suy yếu, ETF đảo chiều rút vốn nhưng PBoC vẫn âm thầm gom mạnh
05:30 PM 14/06
Dự báo giá vàng tuần 15 – 19/6: Chuyên gia phố Wall ở thế trung lập – NĐT nhỏ lẻ bất ngờ bi quan
04:55 PM 14/06
7 bài học làm giàu vượt thời gian
04:21 PM 17/05
Giá xăng, dầu giảm từ 15h chiều nay
03:09 PM 17/05
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,300 60 | 26,320 50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |