Liên Bộ Công Thương – Tài chính vừa phát đi thông báo liên quan đến điều hành giá xăng dầu.
Theo đó, liên bộ quyết định thực hiện trích lập Quỹ Bình ổn giá xăng dầu đối với xăng E5RON92 với mức 100 đồng/lít; tiếp tục nguyên mức trích lập Quỹ Bình ổn giá xăng dầu đối với các mặt hàng RON95 và các loại dầu như hiện hành (300 đồng/lít).
Chi sử dụng Quỹ Bình ổn giá xăng dầu, cụ thể, xăng E5RON92: 457 đồng/lít (kỳ trước chi 925 đồng/lít); xăng RON95: 0 đồng/lít (kỳ trước chi 283 đồng/lít);
Sau khi thực hiện việc trích lập, chi sử dụng Quỹ Bình ổn giá xăng dầu như trên, xăng RON95-III giảm 592 đồng/lít; xăng E5RON92: giảm 200 đồng/lít; dầu diesel 0.05S: giảm 81 đồng/lít; dầu hỏa: giảm 203 đồng/lít; dầu mazut 180CST 3.5S: giảm 466 đồng/kg.
Như vậy, sau 3 lần tăng giá liên tiếp ở mức cao, hơn 3.000 đồng một lít với tuỳ loại xăng, giá xăng có đợt giảm đầu tiên kể từ giữa tháng 3 tới nay.
Tổng hợp
LIVE vĩ mô tuần 15 – 19/6: BoJ tăng lãi suất, Fed họp trận đầu với tân Chủ tịch – Vàng nín thở trước giờ G!”
04:25 PM 15/06
Cú nảy 3% của giá vàng: Cơ hội vàng hay rủi ro tiềm ẩn?
11:25 AM 15/06
Tỷ giá USD/VND ngày 15/6: TGTT tăng mạnh 10 đồng – giá USD bán ra tại các NH chạm 26.423
10:10 AM 15/06
Nhìn lại một tuần đầy bão tố: SJC lao dốc theo thế giới – hồi phục ấn tượng vào cuối tuần
06:05 PM 14/06
Nhu cầu vàng Trung Quốc suy yếu, ETF đảo chiều rút vốn nhưng PBoC vẫn âm thầm gom mạnh
05:30 PM 14/06
Dự báo giá vàng tuần 15 – 19/6: Chuyên gia phố Wall ở thế trung lập – NĐT nhỏ lẻ bất ngờ bi quan
04:55 PM 14/06
Vàng trong nước “bay” cả trăm nghìn đồng mỗi lượng
11:35 AM 17/05
Tỷ giá USD/VND dao động mạnh quanh mốc 23.400 VND
10:36 AM 17/05
3 kịch bản cho cuộc chiến thương mại Mỹ – Trung
09:42 AM 17/05
CrossBorder Capital: Vàng – lùi lại để tiến xa hơn!
09:36 AM 17/05
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,300 60 | 26,320 50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |