Bảng giá vàng 9h sáng ngày 15/5
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 36,370,000 | 36,540,000 |
| DOJI HN | 36,400,000 | 36,500,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,400,000 | 36,500,000 |
| PNJ - HCM | 36,550,000 | 36,550,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,410,000 | 36,490,000 |
| VIETNAM GOLD | 36,400,000 | 36,500,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,370,000 | 36,560,000 |
| MARITIMEBANK | 36,420,000 | 36,530,000 |
| TPBANK | 36,400,000 | 36,500,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo đăng tải trên website giavang.net và App Đầu tư vàng.
Chúc nhà đầu tư có chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay 15/5.
LIVE vĩ mô tuần 15 – 19/6: BoJ tăng lãi suất, Fed họp trận đầu với tân Chủ tịch – Vàng nín thở trước giờ G!”
04:25 PM 15/06
Cú nảy 3% của giá vàng: Cơ hội vàng hay rủi ro tiềm ẩn?
11:25 AM 15/06
Tỷ giá USD/VND ngày 15/6: TGTT tăng mạnh 10 đồng – giá USD bán ra tại các NH chạm 26.423
10:10 AM 15/06
Nhìn lại một tuần đầy bão tố: SJC lao dốc theo thế giới – hồi phục ấn tượng vào cuối tuần
06:05 PM 14/06
Nhu cầu vàng Trung Quốc suy yếu, ETF đảo chiều rút vốn nhưng PBoC vẫn âm thầm gom mạnh
05:30 PM 14/06
Dự báo giá vàng tuần 15 – 19/6: Chuyên gia phố Wall ở thế trung lập – NĐT nhỏ lẻ bất ngờ bi quan
04:55 PM 14/06
Trung Quốc phá giá đồng nhân dân tệ và hệ lụy để lại
08:32 AM 15/05
Phiên 14/5: Phố Wall, dầu thô phục hồi sau bán tháo, vàng đảo chiều giảm sau khi lên trên mốc $1300
08:25 AM 15/05
TTCK: “Kỳ vọng hướng tới vùng kháng cự quanh 980”
08:23 AM 15/05
4 nguồn thu nhập quyết định bạn giàu hay nghèo
04:31 PM 14/05
Bitcoin bất ngờ phá ngưỡng 8.000 USD
03:04 PM 14/05
Những vũ khí Trung Quốc có thể dùng với Mỹ
02:38 PM 14/05
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,300 60 | 26,320 50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |