Trong giờ giao dịch ngày hôm qua, giá vàng giao ngay giao dịch tăng giá trị từ 1287.39 USD lên tới 1299.28 USD. Sáng nay, quý kim đang giao dịch ở mức 1300.20 USD. Theo phân tích của Trading212, nếu vàng giao ngay phá vỡ ngưỡng kháng cự tại 1306.33 – 1308.92 USD, mục tiêu sẽ đạt và kiểm định vùng 1313.37 – 1314.67 USD. Nếu thành công, xu hướng tăng sẽ tiếp tục tiến tới phạm vi 1325.61 – 1328.2 USD.
Nếu kim loại quý giảm xuống dưới hỗ trợ tại khu vực 1289.64 – 1287.05 USD, nó sẽ cố gắng tìm hỗ trợ tiếp theo tại vùng 1276.11 – 1274.81 USD. Trong trường hợp phá vỡ, xu hướng giảm sẽ tiếp tục rời về cụm 1270.36 – 1267.77 USD.
Chiến lược giao dịch:
Buy: 1295 SL: 1291 TP: 1307
Các mức hỗ trợ kỹ thuật:
Mức kháng cự: 1307 – 1313 – 1325
Mức hỗ trợ: 1294 – 1286 – 1274
giavangvn.org tổng hợp
Đọc gì hôm nay 3/4: Báo cáo NFP Mỹ tháng 3
03:10 PM 03/04
Ngân hàng trung ương âm thầm “gom vàng” giữa bão địa chính trị: Tín hiệu lớn cho thị trường?
08:45 AM 03/04
Tin sáng 3/4: Dầu WTI tăng khủng 11% – Vàng rung lắc dữ dội
08:30 AM 03/04
Góc nhìn kĩ thuật: Vàng – bạc bước vào giai đoạn ‘tàu lượn’ mỗi ngày – MA 50 ngày cần theo dõi kĩ
03:45 PM 02/04
Giá vàng đối mặt nguy cơ điều chỉnh sâu về 3.800 USD: Cảnh báo kỹ thuật từ chuyên gia Avi Gilburt
10:05 AM 02/04
TTCK Việt sáng 14/5: Thị trường diễn biến tiêu cực
01:32 PM 14/05
Tỷ giá trung tâm tăng, đồng USD bật tăng ngoạn mục
10:23 AM 14/05
Bảng giá vàng 9h sáng ngày 14/5: Vàng tăng phi mã
08:58 AM 14/05
Trung Quốc áp thuế quan trả đũa Mỹ
08:38 AM 14/05
[Quy tắc đầu tư vàng] Carlos Slim Helu: Mua bán cổ phiếu từ năm 15 tuổi và thương vụ để đời trở thành Top 5 người giàu nhất thế giới
08:28 AM 14/05
TTCK: Hồi phục kĩ thuật với ngưỡng kháng cự tại 965 điểm
08:22 AM 14/05
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,480 60 | 27,520 50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 171,0001,000 | 174,5001,000 |
| Vàng nhẫn | 171,0001,000 | 174,5301,000 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |