Bảng giá vàng 9h sáng ngày 7/5
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 36,160,000 | 36,330,000 |
| DOJI HN | 36,210,000 | 36,310,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,220,000 | 36,320,000 |
| PNJ - HCM | 36,200,000 | 36,380,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,240,000 | 36,310,000 |
| VIETNAM GOLD | 36,230,000 | 36,310,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,160,000 | 36,340,000 |
| EXIMBANK | 36,220,000 | 36,300,000 |
| TPBANK 36,210,000 36,320,000 | 36,210,000 | 36,320,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo đăng tải trên website giavang.net và App Đầu tư vàng.
Chúc nhà đầu tư có chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay 7/5.
giavangvn.org
Đọc gì hôm nay 3/4: Báo cáo NFP Mỹ tháng 3
03:10 PM 03/04
Ngân hàng trung ương âm thầm “gom vàng” giữa bão địa chính trị: Tín hiệu lớn cho thị trường?
08:45 AM 03/04
Tin sáng 3/4: Dầu WTI tăng khủng 11% – Vàng rung lắc dữ dội
08:30 AM 03/04
Góc nhìn kĩ thuật: Vàng – bạc bước vào giai đoạn ‘tàu lượn’ mỗi ngày – MA 50 ngày cần theo dõi kĩ
03:45 PM 02/04
Giá vàng đối mặt nguy cơ điều chỉnh sâu về 3.800 USD: Cảnh báo kỹ thuật từ chuyên gia Avi Gilburt
10:05 AM 02/04
Phiên 6/5: Thị trường toàn cầu biến động mạnh vì quan điểm thương mại của Donald Trump
08:42 AM 07/05
Bitcoin sắp tăng giá cực mạnh?
08:31 AM 07/05
TTCK: Dự báo thị trường có thể tiếp tục chịu áp lực giảm
08:19 AM 07/05
Kịch bản tỉ giá tháng 5
04:33 PM 06/05
TT tiền tệ 6/5: USD giảm so với Yên Nhật, tăng so với EUR và các đồng tiền khác sau lời đe dọa của ông Trump
03:50 PM 06/05
Mỹ tăng thuế 25% với 200 tỷ USD hàng hóa Trung Quốc, kịch bản tiếp theo nào có thể sảy ra?
03:47 PM 06/05
Estonia chỉ có một thỏi vàng duy nhất trong ngân khố
03:28 PM 06/05
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,480 60 | 27,520 50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 171,500500 | 174,500 |
| Vàng nhẫn | 171,500500 | 174,530 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |