Bảng giá vàng 9h sáng ngày 7/5
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 36,160,000 | 36,330,000 |
| DOJI HN | 36,210,000 | 36,310,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,220,000 | 36,320,000 |
| PNJ - HCM | 36,200,000 | 36,380,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,240,000 | 36,310,000 |
| VIETNAM GOLD | 36,230,000 | 36,310,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,160,000 | 36,340,000 |
| EXIMBANK | 36,220,000 | 36,300,000 |
| TPBANK 36,210,000 36,320,000 | 36,210,000 | 36,320,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo đăng tải trên website giavang.net và App Đầu tư vàng.
Chúc nhà đầu tư có chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay 7/5.
giavangvn.org
Lãi suất Fed sắp đảo chiều cực gắt? Tiết lộ “vũ khí bí mật” của tân Chủ tịch Kevin Warsh!
05:05 PM 16/06
Đọc gì ngày 16/6: BOJ nâng lãi suất – RBA giữ nguyên
04:10 PM 16/06
Giá vàng bùng nổ sau thỏa thuận Mỹ – Iran, nhưng “cú đạp” từ lãi suất có thể đảo chiều bất cứ lúc nào!
08:40 AM 16/06
LIVE vĩ mô tuần 15 – 19/6: BoJ tăng lãi suất, Fed họp trận đầu với tân Chủ tịch – Vàng nín thở trước giờ G!”
04:25 PM 15/06
Cú nảy 3% của giá vàng: Cơ hội vàng hay rủi ro tiềm ẩn?
11:25 AM 15/06
Phiên 6/5: Thị trường toàn cầu biến động mạnh vì quan điểm thương mại của Donald Trump
08:42 AM 07/05
Bitcoin sắp tăng giá cực mạnh?
08:31 AM 07/05
TTCK: Dự báo thị trường có thể tiếp tục chịu áp lực giảm
08:19 AM 07/05
Kịch bản tỉ giá tháng 5
04:33 PM 06/05
TT tiền tệ 6/5: USD giảm so với Yên Nhật, tăng so với EUR và các đồng tiền khác sau lời đe dọa của ông Trump
03:50 PM 06/05
Mỹ tăng thuế 25% với 200 tỷ USD hàng hóa Trung Quốc, kịch bản tiếp theo nào có thể sảy ra?
03:47 PM 06/05
Estonia chỉ có một thỏi vàng duy nhất trong ngân khố
03:28 PM 06/05
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,400 40 | 26,420 40 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |